MỤC LỤC




Trang


LỜI MỞ ĐẦU . 1








CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ KẾ TOÁN TRÁCH NHIỆM . 4


1.1 Khái niệm và vai trò kế toán quản trị . 4


1.1.1 Khái niệm về kế toán và kế toán quản trị . 4


1.1.2 Vai trò của kế toán quản trị 6


1.2 Khái niệm và vai trò kế toán trách nhiệm 6


1.2.1 Khái niệm kế toán trách nhiệm và các trung tâm trách nhiệm . 6


1.2.2 Vai trò kế toán trách nhiệm . 7


1.2.2.1 Kế toán trách nhiệm cung cấp thông tin cho việc thực hiện chức năng tổ chức và điều hành của doanh nghiệp 7
1.2.2.2 Kế toán trách nhiệm cung cấp thông tin cho việc thực hiện chức năng kiểm soát quản lý và kiểm soát tài chính . 8
1.2.2.3 - Kế toán trách nhiệm khuyến khích nhà quản lý hướng đến mục tiêu chung của tổ chức . 8
1.2.3 Nội dung của kế toán trách nhiệm . 8


1.2.3.1 Phân cấp quản lý và xác định các trung tâm trách nhiệm 8


1.2.3.2 Xác định các chỉ tiêu đánh giá kết quả và hiệu quả của các trung tâm trách nhiệm . 14
1.2.3.3 Xác định các báo cáo kết quả, hiệu quả hoạt động của các trung tâm trách nhiệm . 16
1.2.3.4 Một số nội dung liên quan đến kế toán trách nhiệm 16


1.3 Bảng cân đối các chỉ tiêu đo lường và đánh giá thành quả hoạt động sản xuất









kinh doanh của doanh nghiệp (The Balance Scorecard –BSC) 18


1.3.1 Bảng cân đối các chỉ tiêu – BSC là gì? 18


1.3.2 Nội dung cơ bản của bảng cân đối các chỉ tiêu – BSC 20


1.3.2.1 Thông tin về triển vọng tài chính (Financial perspective) 21


1.3.2.2 Thông tin về triển vọng khách hàng (Customer perspective) . 21


1.3.2.3 Thông tin về triển vọng chu trình kinh doanh nội bộ


(Internal business process perspective) 22


1.3.2.4 Thông tin về triển vọng tăng trưởng và bài học kinh nghiệm


(Learning and Growth perspective) 25


1.3.3 Mối quan hệ giữa bảng cân đối các chỉ tiêu đo lường và đánh giá thành quả hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp - BSC - với các trung tâm trách nhiệm . 26
1.3.3.1 Sự phân cấp quản lý 26


1.3.3.2 Quá trình đánh giá kết quả, hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp . 29
1.3.3.3 Bảng cân đối các chỉ tiêu là một báo cáo đánh giá các trung tâm trách nhiệm . 31
1.3.4 Các điểm lưu ý khi xây dựng bảng cân đối các chỉ tiêu - BSC . 34


Kết luận chương 1 . 37


CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG HỆ THỐNG KẾ TOÁN TRÁCH NHIỆM


TẠI CÔNG TY VẬN TẢI QUỐC TẾ I.T.I . 38


2.1 Tình hình tổ chức quản lý kinh doanh và công tác kế toán . 38


2.1.1 Tình hình tổ chức quản lý kinh doanh 38


2.1.1.1 Lịch sử hình thành và phát triển 38


2.1.1.2 Qui mô hoạt động kinh doanh . 39


2.1.1.3 Thuận lợi và khó khăn, phương hướng phát triển doanh nghiệp 40









2.1.1.4 Tổ chức bộ máy hoạt động . 43


2.1.2 Tổ chức công tác kế toán 44


2.1.2.1 Tổ chức bộ máy kế toán 44


2.1.2.2 Hệ thống chứng từ, tài khoản, sổ sách, lưu chuyển chứng từ kế toán 46


2.2 Thực trạng hệ thống kế toán trách nhiệm . 49


2.2.1 Sự phân cấp quản lý tại công ty . 49


2.2.2 Các chỉ tiêu đánh giá và báo cáo liên quan đến các trung tâm 52


2.2.2.1 Trung tâm chi phí 52


2.2.2.2 Trung tâm doanh thu . 61


2.2.2.3 Trung tâm lợi nhuận . 64


2.2.2.4 Trung tâm đầu tư 72


2.2.3 Thực hiện các nội dung liên quan đến kế toán trách nhiệm . 73


2.2.3.1 Dự toán chi phí 73


2.2.3.2 Phân tích biến động chi phí và số dư đảm phí 76


2.2.3.3 Phân bổ chi phí 77


2.2.3.4 Tỷ giá 77


2.3 Đánh giá thực trạng tổ chức kế toán trách nhiệm tại công ty . 78


2.3.1 Những ưu điểm của hệ thống kế toán trách nhiệm 78


2.3.2 Những mặt hạn chế của hệ thống kế toán trách nhiệm . 79


Kết luận chương 2 . 83








CHƯƠNG 3: HOÀN THIỆN HỆ THỐNG KẾ TOÁN TRÁCH NHIỆM


TẠI CÔNG TY VẬN TẢI QUỐC TẾ ITI . 85


3.1 Các quan điểm hoàn thiện hệ thống kế toán trách nhiệm 85


3.1.1 Phù hợp mô hình tổ chức quản lý của công ty . 85


3.1.2 Phù hợp với yêu cầu và trình độ quản lý của công ty 85









3.1.3 Tính phù hợp và hài hòa giữa chi phí và lợi ích . 86


3.1.4 Đảm bảo phù hợp cơ chế quản lý của nền kinh tế Việt Nam 86


3.1.5 Đảm bảo phù hợp trong quá trình toàn cầu hóa 87


3.2 Hoàn thiện kế toán trách nhiệm tại Công ty Vận tải Quốc tế I.T.I 87


3.2.1 Hoàn thiện cơ cấu các trung tâm trách nhiệm . 88


3.2.2 Bổ sung các chỉ tiêu và báo cáo bộ phận phù hợp với ngành giao nhận . 89


3.2.3 Ứng dụng phương pháp đánh giá bảng cân đối các chỉ tiêu . 93


3.2.3.1 Thông tin về triển vọng tài chính (Financial perspective) 95


3.2.3.2 Thông tin về triển vọng khách hàng (Customer perspective) . 98


3.2.3.3 Thông tin về triển vọng quá trình kinh doanh nội bộ


(Internal business process perspective) . 99


3.2.3.4 Thông tin về triển vọng kinh nghiệm và tăng trưởng


(Learning and Growth perspective) . 102


3.2.4 Xây dựng phương pháp hạch toán kế toán 103


3.3 Hoàn thiện chế độ kế toán cho ngành giao nhận . 104


3.4 Những giải pháp khác 105


Kết luận chương 3 . 106


Kết luận chung 107


Tài liệu tham khảo . 109













Danh mục các hình vẽ, đồ thị






Trang
Hình 1.1 - Sơ đồ liên kết giữa các thông tin triển vọng . 20


Hình 1.2 - Mô hình chuỗi giá trị kinh doanh nội bộ . 23


Hình 1.3 - Sự phân phối bảng cân đối các chỉ tiêu dựa trên liên kết


các mục tiêu chiến lược 28


Hình 1.4 - Hệ thống quản trị chiến lược của bảng cân đối các chỉ tiêu- BSC . 30


Hình 1.5 - Sơ đồ chiến lược và báo cáo của bảng cân đối các chỉ tiêu . 32








Sơ đồ 2.1 - Tổ chức bộ máy hoạt động 43


Sơ đồ 2.2 - Tổ chức công tác kế toán 44


Sơ đồ 2.3 - Sơ đồ lưu chuyển chứng từ tại Tp. HCM . 48
Sơ đồ 2.4 - Sơ đồ các trung tâm trách nhiệm . 50


Sơ đồ 2.5 - Sơ đồ các trung tâm chi phí giá thành tại Tp. HCM 55


Sơ đồ 2.6 - Các trung tâm chi phí kinh doanh tại Tp. HP . 58


Hình 2.7 - Bảng tính lợi nhuận theo chuyến tàu của hàng xuất khẩu 66


Hình 2.8 - Bảng tính lợi nhuận theo chuyến tàu của hàng nhập khẩu . 67


Hình 2.9 - Hệ thống báo cáo bộ phận theo cấp độ 68


Hình 2.10- Báo cáo lợi nhuận theo kỳ của hàng xuất 70


Hình 2.11- Báo cáo lợi nhuận chung của doanh nghiệp 71


Hình 2.12- Dự toán ngân sách hoạt động năm . 74


Hình 2.13- Phân tích biến động chi phí theo vụ mùa . 76









Hình 3.1 - Hoạt động logistics tác động đến chi phí logistics 91


Hình 3.2 - Phát thảo bảng cân đối các chỉ tiêu đo lường và đánh giá thành quả hoạt động Công ty TNHH Vận tải Quốc tế I.T.I 94
Hình 3.3 - Chi phí logistics ảnh hưởng đến EVA . 96














Chữ viết tắt












BSC : Balance Scorecard


Tp. HCM : thành phố Hồ Chí Minh


Tp. HP : thành phố Hải Phòng


Xem Thêm: Hoàn thiện hệ thống kế toán trách nhiệm tại Công ty vận tải Quốc tế I.T.I
Nội dung trên chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có thể xem đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng tài liệu, bạn vui lòng tải tài liệu. Hy vọng tài liệu Hoàn thiện hệ thống kế toán trách nhiệm tại Công ty vận tải Quốc tế I.T.I sẽ giúp ích cho bạn.