Giải pháp hoàn thiện tổ chức kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành dịch vụ vận tải hàng hoá tại các doanh nghiệp thuộc công ty cổ phần VINAFCOChương 1Cơ sở lý luận chung về tổ chức kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm trong các doanh nghiệp kinh doanh vận tải hàng hoá. 1
1.1. Quản lý chi phí sản xuất, giá thành sản phẩm và vai trò tổ chức kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm trong các doanh nghiệp kinh doanh vận tải hàng hóa 1
1.1.1. Đặc điểm hoạt động kinh doanh vận tải hàng hoá. 1
1.1.2. Yêu cầu quản lý chi phí sản xuất, giá thành sản phẩm trong doanh nghiệp kinh doanh vận tải hàng hóa. 2
1.1.3 Vai trò của hạch toán chi phí và tính giá thành dịch vụ vận tải 3
1.2. Chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm trong kinh doanh vận tải hàng hoá 4
1.2.1. Chi phí sản xuất và phân loại chi phí sản xuất 4
1.2.1.1. Bản chất của chi phí sản xuất. 4
1.2.1.2 Phân loại chi phí sản xuất 5
1.2.2. Gía thành sản phẩm và phân loại giá thành dịch vụ vận tải hàng hoá. 13
1.2.2.1.Giá thành sản phẩm: 13
1.2.2.2. Phân loại giá thành. 13
1.2.3. Quan hệ giữa chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm dịch vụ vận tải hàng hoá 14
1.2.4. Đối tượng và phương pháp kế toán chi phí và giá thành dịch vụ vận tải hàng hoá 15
1.2.4.1. Đối tượng tập hợp và phương pháp hạch toán chi phí dịch vụ vận tải 15
1.2.4.2. Đối tượng và phương pháp tính giá thành dịch vụ vận tải 18
1.3. Nội dung tổ chức công tác kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành dịch vụ vận tải hàng hoá. 21
1.3.1. Tổ chức hệ thống chứng từ kế toán. 21
1.3.2. Tổ chức hệ thống tài khoản kế toán. 21
1.3.2.1. Kế toán tập hợp chi phí vận tải trong trường hợp doanh nghiệp sử dụng phương pháp kê khai thường xuyên. 23
Sơ đồ hạch toán chi phí nhiên liệu trực tiếp. 25
1.3.2.2 Kế toán chi phí dịch vụ vận tải trong trường hợp doanh nghiệp sử dụng phương pháp kiểm kê định kỳ. 31
1.3.3. Tổ chức hệ thống sổ kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành dịch vụ vận tải hàng hoá. 32
Sơ đồ 2.6: Tổ chức hạch toán CPSX và tính GTSP theo hình thức Nhật ký chung. 32
Sơ đồ.2.7: Tổ chức hạch toán CPSX và tính GTSP theo hình thức Nhật ký – Sổ cái 33
Sơ đồ 2.7: Tổ chức hạch toán CPSX và tính GTSP theo hình thức Chứng từ ghi sổ. 33
Sơ đồ 2.8 : Tổ chức hạch toán CPSX và tính GTSP theo hình thức Nhật ký chứng từ 34
1.3.4. Tổ chức hệ thống báo cáo chi phí sản xuất và tính giá thành dịch vụ vận tải hàng hoá. 34
1.4. Kinh nghiệm các nước về kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành dịch vụ vận tải hàng hoá. 35
1.4.1. Mô hình hạch toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm phục vụ quản trị chi phí của Mỹ. 35
1.4.2. Mô hình hạch toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm phục vụ quản trị chi phí của Pháp. 36
Chương IIthực trạng tổ chức kế toán chi phí sản xuất và tính gía thành dịch vụ vận tải hàng hoá tại các đơn vị thuộc công ty cổ phần VINAFCO 38
2.1. Khái quát chung về công ty cổ phần VINAFCO 38
2.1.1. Quá trình hình thành và phát triển của công ty cổ phần VINAFCO. 38
2.1.2.Chức năng, nhiệm vụ của cụng ty Vinafco. 40
2.1.3. Đặc điểm tổ chức bộ máy quản lý và kinh doanh của Công ty VINAFCO: 42
2.1 3.1. Đặc điểm tổ chức bộ máy quản lý: 42
2.1.3. 2. Đặc điểm tổ chức kinh doanh: 44
2.1.4. . Đặc điểm tổ chức bộ máy kế toán của công ty VINAFCO 45
2.2. Thực trạng tổ chức kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành dịch vụ vận tải hàng hoá tại các doanh nghiệp thuộc công ty cổ phần VINAFCO 48
2.2.1. Đặc điểm hoạt động kinh doanh dịch vụ vận tải hàng hoá của công ty ảnh hưởng tới tổ chức kế toán chi phí và tính gía thành tại các doanh nghiệp thuộc công ty cổ phần VINAFCO 48
2.2.2. Thực trạng tổ chức kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành dịch vụ vận tải hàng hoá tại các doanh nghiệp thuộc công ty cổ phần VINAFCO 50
2.2.2.1. Tổ chức hệ thống tài khoản kế toán. 50
2.2.2.2. Tổ chức hệ thống chứng từ kế toán và sổ sách kế toán. 51
2.2.2.3. Đối tượng và phương pháp hạch toán chi phí sản xuất trong các doanh nghiệp thuộc công ty cổ phần VINAFCO 51
2.2.2.3.1. Đối tượng hạch toán chi phí sản xuất trong các doanh nghiệp thuộc công ty cổ phần VINAFCO 51
2.2.2.3.2. Kế toán chi phí nhiên liệu trực tiếp. 52
2.2.2.3.3. Kế toán chi phí nhân công trực tiếp. 54
2.2.2.3.4. Hạch toán chi phí sản xuất chung. 56
2. 2.2.3.5. Hạch toán chi phí sản xuất toàn doanh nghiệp. 63
2.2.2.4. Tính giá thành dịch vụ vận tải hàng hoá tại các doanh nghiệp thuộc công ty cổ phần VINAFCO. 63
2.3. Đánh giá thực trạng tổ chức kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành dịch vụ vận tải hàng hoá tại các doanh nghiệp thuộc công ty cổ phần VINAFCO 64
2 3.1. Kết quả đạt được. 64
2.3.2. Tồn tại và những nguyên nhân chủ yếu. 65
Chương 3Phương hướng và giải pháp hoàn thiện tổ chức kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành dịch vụ vận tải hàng hoá tại các doanh nghiệp thuộc công ty cổ phần VINAFCO 68
3.1. Phương hướng và chiến lược phát triển của các doanh nghiệp thuộc công ty cổ phần VINAFCO 68
3.1.1. Mục tiêu hoạt động chung của công ty. 68
3.1.2. Chiến lược phát triển của công ty và các doanh nghiệp thuộc công ty cổ phần VINAFCO 68
3.2. Sự cần thiết phải hoàn thiện tổ chức kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành dịch vụ vận tải hàng hoá. 69
3.3. Yêu cầu và nguyên tắc hoàn thiện tổ chức kế toán CPSX và tính giá thành dịch vụ vận tải hàng hoá tại các doanh nghiệp thuộc công ty cổ phần VINAFCO. 69
3.3.1. Các yêu cầu cơ bản. 69
3.2.2. Nguyên tắc hoàn thiện tổ chức hạch toán CPSX và tính giá thành dịch vụ vận tải hàng hoá trong các doanh nghiệp thuộc công ty cổ phần VINAFCO. 70
3.4. Phương hướng và các giải pháp hoàn thiện tổ chức kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành dịch vụ vận tải hàng hoá trong các doanh nghiệp thuộc công ty cổ phần VINAFCO 71
3.4.1. Hoàn thiện tổ chức công tác kế toán về mặt con người: 71
Nâng cao trình độ chuyên môn, kỹ năng nghề nghiệp và tổ chức phân công lao động kế toán hợp lý. 71
3.4.2. Hoàn thiện về tổ chức chứng từ kế toán. 71
3.4.3. Hoàn thiện về phương pháp hạch toán chi phí sản xuất và tính giá thành dịch vụ vận tải hàng hoá. 72
3.4.3.1. Xác định đối tượng hạch toán chi phí 72
3.4.3.2. Hoàn thiện việc phân loại chi phí 73
Nợ TK 154”Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang” – Chi tiết 76
Nợ TK 632” Giá vốn hàng bán” 76
3.4.3.3. Hoàn thiện việc hạch toán chi phí sản xuất 76
3.4.4. Hoàn thiện về tài khoản kế toán, sổ sách và báo báo kế toán. 77
3.4.4.1. Hoàn thiện về hệ thống tài khoản kế toán. 77
Biểu 3.3. Nội dung chi tiết của tài khoản chi tiết 77
3.4.4.2. Hoàn thiện hệ thống sổ sách kế toán. 78
Biểu 3.4: 78
Biểu 3.5: 78
Sổ chi tiết chi phí nhân công trực tiếp. 78
Biểu 3.6: 79
Sổ chi tiết chi phí sản xuất chung. 79
Biểu 3.7: 79
Sổ tổng hợp chi phí sản xuất kinh doanh. 79
Biểu 3.8: 80
3.4.4.3. Hoàn thiện hệ thống báo cáo kế toán. 80
Biểu 3.8. 80
Báo cáo chi phí sản xuất 80
Biểu 3.9.: 81
3.4.5. Nhóm các giải pháp khác. 81
3.4.5.1. Hoàn thiện hệ thống định mức chi phí sản xuất 81
3.4.5.2. Xây dựng hệ thống dự toán chi phí dịch vụ vận tải 82
Biểu 3.9. Bảng phân tích chi phí sản xuất dịch vụ vận tải hàng hoá. 83
3.4.5.3. Thiết lập mối quan hệ cung cấp thông tin giữa các bộ phận phòng ban trong doanh nghiệp. 83
3.5. Điều kiện vận dụng và các giải pháp hoàn thiện tổ chức kế toán chi phí sản xuất và giá thành dịch vụ vận tải hàng hoá trong các doanh nghiệp vận tải thuộc công ty cổ phần VINAFCO. 84
3.5.1. Đối với Nhà nước và các cơ quan chức năng. 84
3.5.2. Đối với công ty và các đơn vị thành viên. 84


Xem Thêm: Giải pháp hoàn thiện tổ chức kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành dịch vụ vận tải hàng hoá tại
Nội dung trên chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có thể xem đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng tài liệu, bạn vui lòng tải tài liệu. Hy vọng tài liệu Giải pháp hoàn thiện tổ chức kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành dịch vụ vận tải hàng hoá tại sẽ giúp ích cho bạn.