Kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm ở xí nghiệp 99


MỤC LỤC

Nội dung
Lời mở đầu

Phần thứ nhất: Cơ sở lý luận về tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại doanh nghiệp sản xuất kinh doanh.

A . Sự cần thiết của công tác kế toán tập hợp chi phí sản xuất trong nền kinh tế thị trường

I . Ýnghĩa của công tác kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm.

II . Vai trò của kế toán trong việc tổ chức quản lý chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm.

B . Cơ sở lý luận của công tác kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm.

I . Chi phí sản xuất và phân loại chi phí sản xuất.
1 . Khái niệm chi phí sản xuất ( CPSX ).
2 . Phân loại chi phí .
2.1 . Phân loại chi phí theo nội dung, tính chất kinh tế của CPSX.

2.2 Phân loại chi phí theo mục đích, công dụng chi phí ( theo khoản mục chi phí ).
2.3 . Phân loại CPSX theo lĩnh vực hoạt động kinh doanh.

2.4 . Phân loại CPSX theo mối quan hệ giữa CPSX với khối lượng sản phẩm, lao vụ sản xuất trong kỳ
2.5 . Phân loại CPSX theo mối quan hệ và khả năng quy nạp chi phí vào các đối tượng kế toán chi phí.
3 . Phân biệt chi phí với chi tiêu.
II . Giá thành và phân loại giá thành.
1 . Khái niệm giá thành.
2 . Phân loại giá thành.
2.1 . Căn cứ vào thời điểm tính giá thành và nguồn số liệu để tính giá thành .

2.2 . Phân loại giá thành theo phạm vi phát sinh chi phí.

III . Đối tượng tập hợp CPSX và tính giá thành sản phẩm .

1 . Đối tượng tập hợp chi phí sản xuất .
2 . Đối tượng tính giá thành.
3 . Sự giống và khác nhau .
IV . Yêu cầu quản lý, nhiệm vụ và mối quan hệ chi phí và giá thành.

1 . Yêu cầu quản lý và mối quan hệ giữa chi phí và giá thành.

2 . Nhiệm vụ của kế toán tập hợp chi phí và tính giá thành.

C . Nội dung kế toán tập hợp CPSX và tính giá thành.

I . Kế toán tập hợp CPSX .
1 . Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp (NVLTT).
1.1 . Trường hợp doanh nghiệp hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên .

1.2 . Trường hợp hạch toán theo phương pháp kiểm kê định kỳ .

2 . Chi phí nhân công trực tiếp (CPNCTT) .
3 . Chi phí sản xuất chung(CPSXC ).
4 . Tập hợp chi phí sản xuất.
4.1 . Đối với doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp KKTX .

4.2 . Đối với doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp KKĐK .

5 . Đánh giá sản phẩm dở dang (SPDD ).
II . Tính giá thành .
1 . Phương pháp tính giá thành giản đơn (phương pháp tính trực tiếp ).

2 . Phương pháp tính giá thành theo phương phân bước ( theo quy định công nghệ phức tạp kiểu liên tục).

3 . Phương pháp tính giá thành đối với doanh nghiệp sản xuất theo nhóm sản phẩm.

3.1 . Phương pháp tính giá theo hệ số giá thành.
3.2 . Phương pháp tính giá thành theo tỷ lệ giá thành.
4 . Phương pháp tính giá thành theo định mức.
5 . Phương pháp tính giá thành theo đơn đặt hàng.

Phần thứ hai: Thực trạng của tổ chức kế toán tập hợp chi phí và tính giá thành sản phẩm tại xí nghiệp 99 – công ty Hà Thành – Bộ Quốc Phòng.

I . Đặc điểm tình hình chung của xí nghiệp.

1 . Quá trình hình thành và phát triển.

2 . Đặc điểm sản xuất và tổ chức quản lý ở xí nghiệp 99.

2.1 . Đặc điểm sản xuất.
2.2 . Tổ chức quản lý sản xuất.
2.3 . Quy trình sản xuất.

3 . Tình hình chung của công tác kế toán.

3.1 . Hình thức Nhật ký – Sổ cái và áp dụng phương pháp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp KKTX.

3.2 . Tổ chức bộ máy kế toán.

II . Thực trạng tổ chức kế toán tập hợp CPSX và tính giá thành sản phẩm.

1 . Đối tượng tập hợp CPSX và đối tượng tính giá thành sản phẩm của doanh nghiệp.

1.1 . Đối tượng tập hợp CPSX.

1.2 . Đối tượng tính giá thành.

2 . Phân loại CPSX và công tác quản lý CPSX của doanh nghiệp.

3 . Kế toán tập hợp chi phí sản xuất.
3.1 . Tài khoản sử dụng.

3.2 . Kế toán tập hợp chi phí nguyên vật liêu trực tiếp.

3.3 . Kế toán tập hợp chi phí nhân công trực tiếp.

3.4 . Kế toán chi phí sản xuất chung.
a . Chi phí nhân viên phân xưởng.

b . Chi phí vật liệu, CCDC dung chung cho phân xưởng.

c . Chi phí khấu hao TSCĐ.

d . Chi phí dịch vụ mua ngoài.

e . Kế toán chi phí bằng tiền.

3.5 . Tổng hợp CPSX của toàn doanh nghiệp.

3.6 . Tính giá thành sản phẩm.

Phần thứ ba: Một số đóng góp nhằm hoàn thiện công tác kế toán tập hợp CPSX và tính giá thành sản phẩm tại xí nghiệp 99 – công ty Hà Thành –Bộ Quốc Phòng.

I . Nhận xét chung.

II . Những hạn chế trong công tác kế toán tập hợp CPSX và tính giá thành sản phẩm ở xí
Nghiệp 99.

1 . Đối tượng tập hợp chi phí sản xuất.
2 . Kế toán chi phí trực tiếp:

2.1 . Kế toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.

2.2 . Kế toán chi phí nhân công trực tiếp.

2.3 . Kế toán chi phí sản xuất chung.

3 . Kế toán tính giá thành sản phẩm.

III . Một số ý kiến nhằm hoàn thiện công tác kế toán tập hợp CPSX và tính giá thành sản phẩm ở xí nghiệp 99.

1 . Xác định lại đối tượng tập hợp CPSX.

2 . Phương pháp tập hợp chi phí:

2.1 . Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.

2.2 . Chi phí nhân công trực tiếp.

2.3 . Kế toán chi phí sản xuất chung.

2.4 . Kế toán tính giá thành sản phẩm.

Kết luận


Xem Thêm: Kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm ở xí nghiệp 99
Nội dung trên chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có thể xem đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng tài liệu, bạn vui lòng tải tài liệu. Hy vọng tài liệu Kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm ở xí nghiệp 99 sẽ giúp ích cho bạn.