Tìm kiếm
Đang tải khung tìm kiếm
Kết quả 1 đến 1 của 1

    LUẬN VĂN Phân tích cấu trúc vốn và biện pháp giảm thấp chi phí sử dụng vốn tại Công ty Cổ phần ACC 245

    VipKòi Xinh Kòi Xinh Đang Ngoại tuyến (182507 tài liệu)
    Thành Viên Tích Cực
  1. Gửi tài liệu
  2. Bình luận
  3. Chia sẻ
  4. Thông tin
  5. Công cụ
  6. Phân tích cấu trúc vốn và biện pháp giảm thấp chi phí sử dụng vốn tại Công ty Cổ phần ACC 245


    Khóa luận tốt nghiệp năm 2011
    Đề tài: Phân tích cấu trúc vốn và biện pháp giảm thấp chi phí sử dụng vốn tại Công ty Cổ phần ACC 245


    MỤC LỤC
    DANH MỤC CÁC BẢNG . v
    DANH MỤC ĐỒ THỊ vi
    DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT . vii
    LỜI MỞ ĐẦU . 1
    1. TÍNH CẤP THIẾT CỦA ĐỀ TÀI 1
    2. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU 1
    3. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU VÀ CÔNG CỤ SỬ DỤNG 2
    4. MỤC ĐÍCH VÀ MỤC TIÊU CỤ THỂ CỦA ĐỀ TÀI . 2
    5. CẤU TRÚC KHÓA LUẬN 2
    CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CẤU TRÚC VỐN VÀ CHI PHÍ SỬ
    DỤNG VỐN . 3
    1.1. TỔNG QUAN VỀ CẤU TRÚC VỐN: . 3
    1.1.1. Cấu trúc vốn: 3
    1.1.2. Cấu trúc vốn tối ưu: . 3
    1.1.3. Các nhân tố tác động đến việc xây dựng cấu trúc vốn: 3
    1.1.3.1. Tỷ lệ nợ trên vốn cổ phần: . 4
    1.1.3.2. Chi phí sử dụng vốn bình quân: . 5
    1.1.3.3. Đặc tính của doanh nghiệp: . 5
    1.1.3.4. Tác động của tín hiệu: 7
    1.1.3.5. Đặc điểm hoạt động của ngành kinh doanh: 7
    1.1.3.6. Đặc điểm của nền kinh tế: . 8
    1.1.3.7. Rủi ro kinh doanh: 9
    1.1.3.8. Khả năng sinh lời: 9
    1.1.3.9. Tỷ suất lãi vay: . 10
    1.1.3.10.Thuế thu nhập doanh nghiệp: 10
    1.2. TÁC ĐỘNG CỦA CẤU TRÚC VỐN TỐI ƯU ĐẾN DOANH LỢI VÀ
    RỦI RO: 11
    1.2.1. Mối quan hệ giữa rủi ro tài chính và đòn bẩy tài chính: . 11
    ii
    1.2.1.1. Khái niệm rủi ro tài chính: 11
    1.2.1.2. Khái niệm đòn bẩy tài chính: 11
    1.2.1.3. Phân tích tác động của đòn bẩy tài chính đối với thu nhập và rủi ro
    của cổ đông thông qua phân tích mối quan hệ giữa EBIT và EPS: 11
    1.2.1.4. Tấm chắn thuế từ lãi vay: . 14
    1.2.1.5. Rủi ro tài chính và độ nghiêng đòn bẩy tài chính: . 15
    1.2.2. Phân tích EBIT – EPS: . 15
    1.2.2.1. Xác định điểm bàng quan bằng phương pháp hình học: 16
    1.2.2.2. Xác định điểm bàng quan bằng phương pháp đại số: 17
    1.2.3. Quy trình hoạch định cấu trúc vốn trong thực tế: . 18
    1.2.4. Những nguyên tắc cơ bản khi xây dựng cẩu trúc vốn của doanh nghiệp:19
    1.2.4.1. Nguyên tắc tương thích: . 19
    1.2.4.2. Giá trị thị trường - các hàm ý về rủi ro và tỷ suất sinh lợi: 19
    1.2.4.3. Nguyên tắc kiểm soát: 19
    1.2.4.4 Nguyên tắc tối đa hoá giá trị doanh nghiệp thông qua đánh đổi giữa
    rủi ro và lợi nhuận: 20
    1.2.4.5. Nguyên tắc sử dụng chính sách tài trợ linh hoạt: . 20
    1.2.4.6. Nguyên tắc thời điểm thích hợp: 21
    1.2.5. Mối quan hệ giữa cấu trúc vốn và giá trị doanh nghiệp: . 21
    1.2.5.1. Lý thuyết lợi nhuận hoạt động ròng (NOI approach): . 21
    1.2.5.2. Lý thuyết M&M: 23
    1.3. CHI PHÍ SỬ DỤNG VỐN: 25
    1.3.1. Chi phí sử dụng các loại vốn: . 25
    1.3.1.1. Chi phí sử dụng nợ: 25
    1.3.1.2. Chi phí sử dụng cổ phần ưu đ i: 26
    1.3.1.3. Chi phí sử dụng cổ phần thường : 26
    1.3.2. Chi phí sử dụng vốn bình quân WACC : 28
    1.3.2.1. hái niệm: 28
    1.3.2.2. Mối quan hệ giữa WACC với cấu trúc vốn: 28
    iii
    1.4. CHI PHÍ SỬ DỤNG VỐN BIÊN TẾ VÀ QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ: . 30
    1.4.1. Đường cơ hội đầu tư IOS : 31
    1.4.2. Thực hành các quyết định đầu tư và quyết định tài trợ: . 32
    CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG VỀ CẤU TRÚC TÀI CHÍNH, CẤU TRÚC VỐN
    VÀ CHI PHÍ SỬ DỤNG VỐN TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN ACC 245 . 33
    2.1. KHÁI QUÁT VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN ACC 245: 33
    2.1.1. Giới thiệu chung về Công ty: . 33
    2.1.1.1. Quá trình hình thành và phát triển Công ty: . 33
    2.1.1.2. Ngành nghề kinh doanh: 35
    2.1.1.3. Cơ cấu tổ chức quản lý và chức năng nhiệm vụ của từng phòng ban
    trong Công ty: 36
    2.1.1.4. Những thuận lợi và khó khăn của Công ty: . 42
    2.1.1.5. Các thông tin về chế độ kế toán áp dụng tại Công ty: . 44
    2.1.2. Phân tích tình hình tài chính của Công ty trong 3 năm 2008 – 2010: 44
    2.2. PHÂN TÍCH CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN CẤU TRÚC TÀI
    CHÍNH VÀ CẤU TRÚC VỐN CỦA CÔNG TY: 51
    2.2.1. Các đặc tính của doanh nghiệp: 51
    2.2.2. Đặc điểm hoạt động của ngành kinh doanh: 52
    2.2.3. Các đặc điểm của nền kinh tế: 52
    2.3. PHÂN TÍCH CẤU TRÚC TÀI CHÍNH, CẤU TRÚC VỐN VÀ CHI PHÍ
    SỬ DỤNG VỐN CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN ACC 245: . 53
    2.3.1. Phân tích cấu trúc tài chính của công ty năm 2008 – 2010: . 53
    2.3.1.1. Nợ ngắn hạn: 55
    2.3.1.2. Vốn chủ sở hữu: . 60
    2.3.2. Phân tích cấu trúc vốn của công ty qua 3 năm 2008-2010: . 62
    2.3.2.1. Nợ ngắn hạn thường xuyên: . 63
    2.3.2.2. Vốn cổ phần (khoản mục vốn chủ sở hữu): . 64
    2.3.2.3. Cấu trúc vốn của công ty qua các năm 2008-2010: . 64
    2.3.3. Phân tích chi phí sử dụng vốn tại công ty qua ba năm : . 65
    iv
    2.3.3.1. Chi phí sử dụng nợ vay: . 65
    2.3.3.2. Chi phí sử dụng vốn cổ phần: . 68
    2.3.3.3. Chi phí sử dụng vốn bình quân (WACC): . 70
    2.4. PHÂN TÍCH TÁC ĐỘNG CỦA CẤU TRÚC VỐN LÊN EBIT, EPS VÀ
    GIÁ TRỊ DOANH NGHIỆP: 71
    2.4.1. Phân tích tỉ suất sinh lợi trên tổng tài sản: 71
    2.4.2. Phân tích tác động của cấu trúc vốn đến thu nhập và rủi ro của chủ sở
    hữu thông qua phân tích mối quan hệ giữa EBIT và EPS: . 72
    2.4.3. Độ nghiêng đòn bẩy tài chính DFL : 75
    2.4.4. Lợi ích từ tấm chắn thuế khi sử dụng đòn bẩy tài chính: . 76
    2.5. NHẬN XÉT CHUNG VỀ CẤU TRÚC VỐN VÀ CHI PHÍ SỬ DỤNG
    VỐN CỦA CÔNG TY CÁC NĂM VỪA QUA: 77
    2.5.1. Điểm mạnh của cấu trúc vốn và chi phí sử dụng vốn: . 77
    2.5.2. Điểm yếu của cấu trúc vốn và chi phí sử dụng vốn: . 78
    CHƯƠNG 3: CÁC BIỆN PHÁP TÁI CẤU TRÚC VỐN VÀ GIẢM THẤP
    CHI PHÍ SỬ DỤNG VỐN TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN ACC 245 . 79
    3.1. TRONG GIAI ĐOẠN HIỆN NAY CÔNG TY C N N TÁI CẤU TR C
    VỐN ẠI HAY HÔNG 80
    3.1.1 Xác định điểm hòa vốn của EBIT trong thời gian tới: 82
    3.1.2. Biện pháp nhằm gia tăng thu nhập cho chủ sở hữu: . 82
    3.1.3. Biện pháp giảm thấp chi phí: 83
    3.1.4. Các biện pháp khác: 83
    3.2.CẤU TRÚC VỐN CỦA CÔNG TY TRONG GIAI ĐOẠN SẮP TỚI: 84
    KẾT LUẬN 87
    PHỤ LỤC
    TÀI LIỆU THAM KHẢO
    v
    DANH MỤC CÁC BẢNG
    BẢNG 1.1: CÁC PHƯƠNG ÁN TÀI TRỢ CỦA CÔNG TY. 11
    BẢNG 1.2: CÔNG TY CÓ EBIT LÀ 1.000.000USD 12
    BẢNG 1.3: EBIT GIẢM XUỐNG CÒN 750.000USD 12
    BẢNG 1.4: EBIT GIẢM XUỐNG CÒN 300.000USD 13
    BẢNG 1.5: CÁC PHƯƠNG ÁN TÀI TRỢ CỦA CÔNG TY. 16
    BẢNG 1.6. GIÁ TRỊ HAI CÔNG TY A VÀ B 24
    BẢNG 2.1. TÌNH HÌNH NGUỒN VỐN CỦA CÔNG TY TỪ 2008 – 2010 . 45
    BẢNG 2.2. TÌNH HÌNH DOANH THU CỦA CÔNG TY TỪ 2008-2010 46
    BẢNG 2.3. TÌNH HÌNH CHI PHÍ (không bao gồm lãi vay) 48
    BẢNG 2.4. TÌNH HÌNH THU NHẬP 49
    BẢNG 2.5. CẤU TRÚC TÀI CHÍNH CỦA CÔNG TY 3 NĂM 2008-2010 . 53
    BẢNG 2.6: TÌNH HÌNH BIẾN ĐỘNG CỦA NỢ NGẮN HẠN . 55
    BẢNG 2.7. HỆ SỐ THANH TOÁN NGẮN HẠN . 58
    BẢNG 2.8. HỆ SỐ THANH TOÁN NHANH 59
    BẢNG 2.9. TÌNH HÌNH BIẾN ĐỘNG VỐN CHỦ SỞ HỮU QUA CÁC NĂM 60
    BẢNG 2.10. TỔNG NỢ TRONG CẤU TRÚC VỐN CỦA CÔNG TY . 63
    BẢNG 2.11. CẤU TRÚC VỐN CỦA CÔNG TY QUA CÁC NĂM 2008-2010 64
    BẢNG 2.12. CHI PHÍ SỬ DỤNG NỢ CỦA CÔNG TY QUA 3 NĂM 66
    BẢNG 2.13. CHI PHÍ SỬ DỤNG VỐN CỔ PHẦN NĂM 2010 . 68
    BẢNG 2.14. CHI PHÍ SỬ DỤNG BÌNH QUÂN WACC QUA CÁC NĂM 70
    BẢNG 2.15. TỶ SUẤT SINH LỢI TRÊN TỔNG TÀI SẢN QUA CÁC NĂM 71
    BẢNG 2.16. PHÂN TÍCH MỐI QUAN HỆ GIỮA EBIT - EPS VÀ ROE . 72
    BẢNG 2.17. ĐỘ NGHI NG ĐÒN BẨY TÀI CHÍNH 75
    BẢNG 3.1. ƯỚC TÍNH MỨC ĐỘ SỬ DỤNG ĐÒN BẨY TÀI CHÍNH . 85
    BẢNG 3.2. THU NHẬP CHỦ SỞ HỮU ƯỚC TÍNH . 86
    vi
    DANH MỤC ĐỒ THỊ
    SƠ ĐỒ 2.1: SƠ ĐỒ BỘ MÁY QUẢN LÝ 37
    SƠ ĐỒ 2.2: SƠ ĐỒ BỘ MÁY KẾ TOÁN 41
    ĐỒ THỊ 2.1: TÌNH HÌNH THU NHẬP CỦA CÔNG TY 50
    ĐỒ THỊ 2.2: TỶ TRỌNG CÁC NGUỒN VỐN TRONG TỔNG NGUỒN VỐN 54
    ĐỒ THỊ 2.3: TỶ TRỌNG CÁC THÀNH PHẦN TRONG NỢ NGẮN HẠN . 56
    ĐỒ THỊ 2.4: HỆ SỐ THANH TOÁN NGẮN HẠN 58
    ĐỒ THỊ 2.5: TÌNH HÌNH BIẾN ĐỘNG NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU . 61
    ĐỒ THỊ 2.6. TỶ TRỌNG CÁC THÀNH PHẦN TRONG CẤU TRÚC VỐN . 64
    ĐỒ THỊ 2.7. SỰ BIẾN ĐỘNG CỦA CHI PHÍ SỬ DỤNG VỐN VAY . 67
    ĐỒ THỊ 2.8.CHI PHÍ SỬ DỤNG VỐN CỔ PHẦN 69
    vii
    DANH SÁCH VIẾT TẮT
    CAPM : Mô hình định giá tài sản vốn.
    CSH : Chủ sở hữu.
    CTCP : Công ty cổ phần.
    CTTC : Cấu trúc tài chính.
    CTV : Cấu trúc vốn.
    DCF : Mô hình tăng trưởng cổ tức.
    DFL : Độ nghiêng đòn bẩy tài chính.
    DN : Doanh nghiệp.
    EAT : Lợi nhuận sau thuế.
    EBIT : Lợi nhuận trước thuế và lãi vay.
    EBT : Lợi nhuận trước thuế.
    EPS : Thu nhập trên mỗi cổ phần.
    PA : Phương án.
    ROE : Tỉ suất sinh lợi trên vốn cổ phần .
    SXKD : Sản xuất kinh doanh.
    TNCN : Thu nhập cá nhân.
    TNDN : Thu nhập doanh nghiệp.
    TS : Tài sản.
    TSCĐ : Tài sản cố định.
    TSLĐ : Tài sản lưu động.
    WACC : Chi phí sử dụng vốn bình quân.
    WMCC : Chi phí sử dụng vốn biên tế.
    1
    LỜI MỞ ĐẦU
    1. TÍNH CẤP THIẾT CỦA ĐỀ TÀI
    Doanh nghiệp là tế bào của nền kinh tế, dù thuộc bất kỳ thành phần kinh tế
    nào thì doanh nghiệp chính là nguồn cung ứng sản phẩm hàng hoá và dịch vụ, đáp
    ứng cho nhu cầu về khía cạnh vật chất lẫn tinh thần của xã hội nói chung và người
    tiêu dùng nói riêng. Để tổ chức hoạt động thì điều kiện đầu tiên chính là việc hoạch
    định ngân sách vốn hoạt động cho doanh nghiệp. Tùy theo loại hình, đặc điểm tính
    chất ngành mà mỗi doanh nghiệp đều xem xét, lựa chọn nguồn vốn sử dụng sao cho
    chi phí sử dụng vốn thấp nhất, với mức độ rủi ro thấp nhất nhằm thực hiện mục tiêu
    cuối cùng là tối đa hoá giá trị doanh nghiệp. Đây là một vấn đề rất mới mà em đ
    được tiếp cận trong quá trình học tập và cũng là vấn đề em rất quan tâm.
    Cấu trúc vốn, cấu trúc vốn tối ưu và chi phí sử dụng các nguồn vốn là những
    quan tâm hàng đầu của những nhà quản trị tài chính. Nhưng đại đa số các doanh
    nghiệp Việt Nam có qui mô vừa và nhỏ nên vấn đề về cấu trúc vốn, về tìm kiếm
    nguồn tài trợ có chi phí thấp chưa được các công ty quan tâm đúng mức. Chính vì lý
    do này cùng với sự hướng dẫn của giáo viên hướng dẫn khóa luận nên em đ quyết
    định chọn đề tài “Phân tích cấu trúc vốn và biện pháp giảm thấp chi phí sử dụng
    vốn tại Công ty Cổ phần ACC 245”
    2. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU
    2.1. Đối tượng nghiên cứu:
    - Nghiên cứu thực trạng cấu trúc vốn, các nhân tố ảnh hưởng đến chi phí sử
    dụng vốn tại Công ty cổ phần ACC 245.
    - Đề xuất các biện pháp nhằm giảm chi phí sử dụng vốn, đồng thời tìm ra cấu
    trúc vốn tối ưu cho giai đoạn sau.
    2.2. Phạm vi nghiên cứu:
    Đề tài nghiên cứu cấu trúc vốn và chi phí sử dụng vốn của công ty qua 3 năm
    2008 - 2010 thông qua các thông tin tài chính của Công ty cổ phần ACC 245 trong
    thời gian vừa qua.
    2
    3. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU VÀ CÔNG CỤ SỬ DỤNG
    - Phương pháp nghiên cứu: đề tài sẽ sử dụng phương pháp khảo sát thăm
    dò ý kiến thực tế từ Công ty cổ phần ACC 245, phương pháp này nhằm nghiên cứu
    các nhân tố ảnh hưởng đến quyết định tài trợ vốn của Công ty và bước đầu xác định
    mô hình nghiên cứu.
    - Công cụ sử dụng: với sự trợ giúp của các phần mềm Excel, khóa luận sẽ
    tìm ra các đặc trưng của cấu trúc vốn tại các Công ty trong thời gian qua, từ đó đề
    xuất mô hình cấu trúc vốn hợp lý cho Công ty cổ phần ACC 245 trong giai đoạn sắp
    đến.
    4. MỤC ĐÍCH VÀ MỤC TIÊU CỤ THỂ CỦA ĐỀ TÀI
    4.1. Mục đích:
    Đề tài dựa vào các phân tích cấu trúc vốn của Công ty ba năm vừa qua để
    đánh giá hiệu quả của các cấu trúc vốn trong điều kiện thực tế tác động đến Công ty
    và dự đoán các tác động trong tương lai để đề xuất cấu trúc vốn hợp lý cho Công ty
    trong giai đoạn sắp tới.
    4.2. Các mục tiêu cụ thể của đề tài
    - Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến cấu trúc vốn của Công ty cổ phần
    ACC 245.
    - Đề xuất mô hình cấu trúc vốn hợp lý cho Công ty trong giai đoạn sắp đến
    dựa trên các nhân tố tác động đến cấu trúc vốn của Công ty trong thực tiễn.
    - Đề xuất một số giải pháp hổ trợ để thực hiện quá trình tái cấu trúc vốn và
    giảm thấp chi phí sử dụng vốn tại công ty cổ phần ACC 245 trong giai đoạn sắp
    đến.
    5. CẤU TRÚC KHÓA LUẬN
    Ngoài phần mở đầu, kết luận, đề tài được chia thành 3 chương :
    CHƯƠNG I: Cơ sở lý luận về cấu trúc vốn và chi phí sử dụng vốn.
    CHƯƠNG II: Thực trạng cấu trúc vốn và Chi phí sử dụng vốn tại Công ty cổ
    phần ACC 245.
    CHƯƠNG III: Các biện pháp tái cấu trúc vốn và giảm thấp chi phí sử dụng
    vốn tại Công ty cổ phần ACC 245.
    3
    CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CẤU TRÚC VỐN VÀ CHI PHÍ
    SỬ DỤNG VỐN
    1.1. TỔNG QUAN VỀ CẤU TRÚC VỐN:
    1.1.1. Cấu trúc vốn:
    Cấu trúc tài chính (CTTC) là sự kết hợp giữa nợ ngắn hạn, nợ trung, dài hạn
    và nguồn vốn chủ sở hữu, tất cả được dùng để tài trợ cho quyết định đầu tư của
    doanh nghiệp (DN). Cấu trúc tài chính của một DN được phân thành các thành phần
    tùy theo thời gian đáo hạn nhằm phục vụ cho mục đích hoạch định ngân sách vốn
    của các DN. Hoạch định ngân sách vốn là việc ra quyết định lựa chọn hay loại bỏ
    các dự án đầu tư, nó liên quan đến quyết định đầu tư vào những dự án sẽ sản sinh ra
    lợi nhuận trong một số năm. Vì thế, nguồn vốn cần tài trợ cho các dự án này sẽ là
    nguồn vốn trung và dài hạn. Như vậy CTTC trừ đi nợ ngắn hạn sẽ cho thấy cấu trúc
    vốn (CTV) của DN. Cấu trúc vốn là một phần của CTTC, là sự kết hợp giữa nợ
    ngắn hạn thường xuyên, dài hạn với nguồn vốn chủ sở hữu để tài trợ quyết định đầu
    tư của DN. Cấu trúc vốn có mối quan hệ mật thiết với giá trị DN, một DN có CTV
    hợp lý sẽ làm cho giá trị DN tăng lên và ngược lại. Tuy nhiên, giá trị của DN không
    chỉ chịu tác động của CTV mà còn bị ảnh hưởng bởi chiến lược sử dụng các nguồn
    vốn trong CTV để tài trợ cho các quyết định đầu tư.
    1.1.2. Cấu trúc vốn tối ưu:
    Hoạch định một CTV tối ưu là việc nghiên cứu sử dụng một hỗn hợp nợ
    ngắn hạn thường xuyên, nợ dài hạn, vốn cổ phần ưu đ i và vốn cổ phần thường cho
    phép tối thiểu hoá chi phí sử dụng vốn bình quân của DN. Tùy thuộc vào từng giai
    đoạn phát triển của DN, mức độ rủi ro và gia tăng cạnh tranh trong ngành gắn liền
    với sự phát triển, xu hướng hội nhập kinh tế toàn cầu mà CTV tối ưu của DN sẽ có
    sự điều chỉnh phù hợp.
    1.1.3. Các nhân tố tác động đến việc xây dựng cấu trúc vốn:
    Số lượng nợ trong CTV tối ưu của DN thể hiện khả năng vay nợ của DN, khi
    khả năng vay nợ tăng lên đồng nghĩa với việc có thể sử dụng một lượng vốn cổ
    phần ít hơn. Như vậy khi xem xét các yếu tố ảnh hưởng đến CTV tối ưu của DN


    Tài liệu tham khảo:
    1. Nguyễn Minh Kiều (2007), Tài chính doanh nghiệp, NXB Thống Kê.
    2. Trần Ngọc Thơ 2007 , Tài chính doanh nghiệp hiện đại, NXB Thống Kê.
    3. Phạm Thị Phương Uyên 2010 , Bài giảng Tài chính doanh nghiệp 2, Đại
    học Nha Trang
    4. Trang web: www.kienthuctaichinh.com
    5. Trang web: www.saga.vn
    6. Trang web: www.webketoan.com
    7. Trang web : www.tapchiketoan.com


    Xem Thêm: Phân tích cấu trúc vốn và biện pháp giảm thấp chi phí sử dụng vốn tại Công ty Cổ phần ACC 245
    Nội dung trên chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có thể xem đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng tài liệu, bạn vui lòng tải tài liệu. Hy vọng tài liệu Phân tích cấu trúc vốn và biện pháp giảm thấp chi phí sử dụng vốn tại Công ty Cổ phần ACC 245 sẽ giúp ích cho bạn.
    #1
  7. Đang tải dữ liệu...

    Chia sẻ link hay nhận ngay tiền thưởng
    Vui lòng Tải xuống để xem tài liệu đầy đủ.

    Gửi bình luận

    ♥ Tải tài liệu

social Thư Viện Tài Liệu

Từ khóa được tìm kiếm

Nobody landed on this page from a search engine, yet!

Quyền viết bài

  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình
  •  
DMCA.com Protection Status