Tìm kiếm
Đang tải khung tìm kiếm
Kết quả 1 đến 1 của 1

    LUẬN VĂN CÔng tác kế toán tại công ty Đầu tư và xây dựng Nam Nguyên

    VipKòi Xinh Kòi Xinh Đang Ngoại tuyến (182507 tài liệu)
    Thành Viên Tích Cực
  1. Gửi tài liệu
  2. Bình luận
  3. Chia sẻ
  4. Thông tin
  5. Công cụ
  6. CÔng tác kế toán tại công ty Đầu tư và xây dựng Nam Nguyên


    MỤC LỤC

    CHƯƠNG 1. 1
    1.1. Thành lập. 1
    1.1.1. Lịch sử hình thành. 1
    1.1.2. Vốn điều lệ: 30.000.000.000đ. 3
    1.1.3. Lĩnh vực hoạt động. 3
    1.2. Nguồn lực công ty. 4
    1.3. Tình hình tổ chức. 4
    1.3.1. Cơ cấu chung. 4
    1.3.1.1. Sơ đồ tổ chức. 4
    1.3.1.2. Chức năng nhiệm vụ. 5
    1.3.2. Cơ cấu phòng kế toán. 8
    1.3.2.1. Sơ đồ tổ chức phòng kế toán. 8
    1.3.2.2. Nhiệm vụ của từng phần hành trong bộ máy kế toán. 8
    1.4. Chính sách kế toán áp dụng tại Công ty. 10
    1.4.1. Chế độ kế toán áp dụng. 10
    1.4.2. Hình thức kế toán áp dụng tại Công ty. 10
    1.4.3. Quy trình luân chuyển chứng từ. 11
    1.4.4. Tổ chức lập báo cáo kế toán. 11
    CHƯƠNG 2. 14
    THỰC TẾ CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NAM NGUYÊN 14
    2.1. Kế toán tiền mặt 14
    2.1.1. Chứng từ sử dụng. 14
    2.1.2. Tài khoản sử dụng. 14
    2.1.3. Sổ kế toán và quy trình ghi sổ kế toán. 14
    2.1.4. Tóm tắt quy trình kế toán tiền mặt 15
    2.1.5. Trích dẫn một số nghiệp vụ phát sinh. 16
    2.2. Kế toán tiền gửi ngân hàng. 18
    2.2.1. Chứng từ sử dụng. 18
    2.2.2. Tài khoản sử dụng. 18
    2.2.3. Sổ kế toán và quy trình ghi sổ kế toán. 18
    2.2.4. Tóm tắt quy trình kế toán tiền gửi ngân hàng. 19
    2.2.5. Trích dẫn một số nghiệp vụ phát sinh. 20
    2.3. Kế toán các khoản phải thu. 22
    2.3.1. Kế toán phải thu khách hàng. 22
    2.3.1.1. Chứng từ sử dụng. 22
    2.3.1.2. Tài khoản sử dụng. 22
    2.3.1.3. Sổ kế toán và quy trình ghi sổ kế toán. 22
    2.3.1.4. Tóm tắt quy trình kế toán phải thu khách hàng. 22
    2.3.1.5. Trích dẫn một số nghiệp vụ phát sinh. 23
    2.4. Kế toán các khoản tạm ứng. 24
    2.4.1. Chứng từ sử dụng. 24
    2.4.2. Tài khoản sử dụng. 24
    2.4.3. Sổ kế toán và quy trình ghi sổ kế toán. 24
    2.4.4. Tóm tắt quy trình kế toán tạm ứng. 25
    2.4.5. Trích dẫn một số nghiệp vụ phát sinh. 26
    2.5. Kế toán chi phí trả trước Ngắn hạn. 27
    2.5.1. Chứng từ sử dụng. 27
    2.5.2. Tài khoản sử dụng. 27
    2.5.3. Sổ kế toán và quy trình ghi sổ kế toán. 27
    2.5.4. Tóm tắt quy trình kế toán chi phí trả trước Ngắn hạn. 28
    2.5.5. Trích dẫn một số nghiệp vụ phát sinh. 28
    2.6. Kế toán hàng tồn kho. 28
    2.6.1. Chứng từ sử dụng. 29
    2.6.2. Tài khoản sử dụng. 29
    2.6.3. Sổ kế toán và quy trình ghi sổ kế toán. 29
    2.6.4. Tóm tắt quy trình kế toán hàng tồn kho. 30
    2.6.5. Trích dẫn một số nghiệp vụ phát sinh. 30
    2.7. Kế toán tài sản cố định và khấu hao tài sản cố định. 31
    2.7.1. Kế toán tài sản cố định. 31
    2.7.1.1. Chứng từ sử dụng. 32
    2.7.1.2. Tài khoản sử dụng. 32
    2.7.1.3. Sổ kế toán và quy trình ghi sổ kế toán. 32
    2.7.1.4. Tóm tắt quy trình kế toán tài sản cố định. 33
    2.7.1.5. Trích dẫn một số nghiệp vụ phát sinh. 34
    2.7.2. Kế toán khấu hao tài sản cố định. 34
    2.7.2.1. Chứng từ sử dụng. 34
    2.7.2.2. Tài khoản sử dụng. 35
    2.7.2.3. Sổ kế toán. 35
    2.7.2.4. Trích dẫn một số nghiệp vụ phát sinh. 35
    2.8. Kế toán vay ngắn hạn. 35
    2.8.1. Chứng từ sử dụng. 36
    2.8.2. Tài khoản sử dụng. 36
    2.8.3. Sổ kế toán và quy trình ghi sổ kế toán. 36
    2.8.4. Tóm tắt quy trình kế toán vay ngắn hạn. 36
    2.8.5. Trích dẫn một số nghiệp vụ phát sinh. 37
    2.9. Kế toán phải trả người bán. 38
    2.9.1. Chứng từ sử dụng. 38
    2.9.2. Tài khoản sử dụng. 38
    2.9.3. Sổ kế toán và quy trình ghi sổ kế toán. 38
    2.9.4. Tóm tắt quy trình kế toán phải trả người bán. 38
    2.9.5. Trích dẫn một số nghiệp vụ phát sinh. 39
    2.10. Kế toán phải trả công nhân viên và các khoản trích theo lương. 40
    2.10.1. Chứng từ sử dụng. 40
    2.10.2. Tài khoản sử dụng. 40
    2.10.3. Sổ kế toán và quy trình ghi sổ kế toán. 41
    2.10.4. Tóm tắt quy trình kế toán phải trả công nhân viên. 41
    2.10.5. Trích dẫn một số nghiệp vụ phát sinh. 43
    2.11. Kế toán vốn chủ sở hữu. 43
    2.12. Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ. 44
    2.12.1. Chứng từ sử dụng. 44
    2.12.2. Tài khoản sử dụng. 44
    2.12.3. Sổ kế toán và quy trình ghi sổ kế toán. 44
    2.12.4. Tóm tắt quy trình kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ. 45
    2.12.5. Sơ đồ hạch toán kế toán tài khoản doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 45
    2.12.6. Trích dẫn một số nghiệp vụ phát sinh. 45
    2.13. Kế toán tập hợp chí phí và tính giá thành. 46
    2.13.1. Kế toán tập hợp chi phí nguyên vật liệu trực tiếp. 46
    2.13.1.1. Chứng từ sử dụng. 46
    2.13.1.2. Tài khoản sử dụng. 47
    2.13.1.3. Sổ kế toán và quy trình ghi sổ kế toán. 47
    2.13.2. Kế toán tập hợp chi phí nhân công sản xuất trực tiếp. 47
    2.13.2.1. Chứng từ sử dụng. 47
    2.13.2.2. Tài khoản sử dụng. 47
    2.13.2.3. Sổ kế toán và quy trình ghi sổ kế toán. 47
    2.13.3. Kế toán tập hợp chi phí sản xuất chung. 47
    2.13.3.1. Chứng từ sử dụng. 47
    2.13.3.2. Tài khoản sử dụng. 48
    2.13.3.3. Sổ kế toán và quy trình ghi sổ kế toán. 48
    2.13.4. Kế toán tập hợp chi phí sản xuất 48
    2.13.4.1. Chứng từ sử dụng. 48
    2.13.4.2. Tài khoản sử dụng. 48
    2.13.4.3. Sổ kế toán và quy trình ghi sổ kế toán. 49
    2.13.5. Sơ đồ hạch toán kế toán tập hợp chi phí và tính giá thành. 49
    2.13.6. Phương pháp tập hợp chi phí và tính giá thành. 49
    2.14. Kế toán giá vốn hàng bán. 50
    2.14.1. Chứng từ sử dụng. 50
    2.14.2. Tài khoản sử dụng. 50
    2.14.3. Sổ kế toán và quy trình ghi sổ kế toán. 51
    2.14.4. Trích dẫn một số nghiệp vụ phát sinh. 51
    2.15. Kế toán chi phí hoạt động tài chính. 51
    2.15.1. Chứng từ sử dụng. 51
    2.15.2. Tài khoản sử dụng. 51
    2.15.3. Sổ kế toán và quy trình ghi sổ kế toán. 51
    2.15.4. Sơ đồ hạch toán kế toán chi phí tài chính. 52
    2.15.5. Trích dẫn một số nghiệp vụ phát sinh. 52
    2.16. Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp. 52
    2.16.1. Chứng từ sử dụng. 52
    2.16.2. Tài khoản sử dụng. 52
    2.16.3. Sổ kế toán và quy trình ghi sổ kế toán. 53
    2.16.4. Sơ đồ hạch toán kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp. 53
    2.16.5. Trích dẫn một số nghiệp vụ phát sinh. 53
    2.17. Kế toán xác định kết quả kinh doanh. 54
    2.17.1. Chứng từ sử dụng. 54
    2.17.2. Tài khoản sử dụng. 54
    2.17.3. Sổ kế toán và quy trình ghi sổ kế toán. 54
    2.17.4. Sơ đồ hạch toán kế toán xác định kết quả kinh doanh. 54
    2.17.5. Trích dẫn một số nghiệp vụ phát sinh. 55
    2.18. Kế toán lợi nhuận chưa phân phối 55
    2.18.1. Chứng từ sử dụng. 56
    2.18.2. Tài khoản sử dụng. 56
    2.18.3. Sổ kế toán và quy trình ghi sổ kế toán. 56
    2.18.4. Trích dẫn một số nghiệp vụ phát sinh. 56
    2.19. Kế toán thuế GTGT và các khoản phải nộp nhà nước. 56
    2.19.1. Chứng từ sử dụng. 57
    2.19.2. Sổ kế toán và quy trình ghi sổ kế toán. 57
    2.19.3. Tóm tắt quy trình kế toán thuế GTGT 57
    2.19.4. Trích dẫn một số nghiệp vụ phát sinh. 58
    2.19.5. Tờ khai thuế GTGT 58
    2.20. Lập báo cáo thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN). 59
    2.21. Lập báo cáo tài chính. 59
    NHẬN XÉT – KIẾN NGHỊ. 61
    3.1. Những ưu điểm 61
    3.1.1. Về ngành nghề, lĩnh vực kinh doanh. 61
    3.1.2. Tổ chức công tác kế toán tại công ty. 61
    3.1.2.1. Chức năng, nhiệm vụ của bộ phận kế toán. 61
    3.1.2.2. Hình thức kế toán tại công ty. 63
    3.1.2.3. Sổ sách, báo cáo theo dõi Kết quả kinh doanh. 63
    3.1.2.4. Chứng từ sử dụng để xác định kết quả kinh doanh. 64
    3.1.2.5. Nguyên tắc ghi nhận doanh thu. 64
    3.1.2.6. Hệ thống tài khoản liên quan đến xác định kết quả kinh doanh. 64
    3.1.2.7. Phần mềm kế toán sử dụng. 65
    3.1.2.8. Luân chuyển chứng từ. 65
    3.2. Những tồn tại 66
    3.2.1. Về ngành nghề, lĩnh vực kinh doanh. 66
    3.2.2. Tổ chức công tác kế toán tại công ty. 66
    3.2.2.1. Chức năng, nhiệm vụ của bộ phận kế toán. 66
    3.2.2.2. Hình thức kế toán tại công ty. 67
    3.2.2.3. Sổ sách, báo cáo theo dõi Kết quả kinh doanh. 67
    3.2.2.4. Chứng từ sử dụng để xác định kết quả kinh doanh. 67
    3.2.2.5. Nguyên tắc ghi nhận doanh thu. 68
    3.2.2.6. Hệ thống tài khoản liên quan đến xác định kết quả kinh doanh. 68
    3.2.2.7. Phần mềm kế toán sử dụng. 69
    3.2.2.8. Luân chuyển chứng từ. 69
    3.3. Kiến nghị - giải pháp. 69
    3.3.1. Ngành nghề, lĩnh vực kinh doanh. 70
    3.3.2. Tổ chức công tác kế toán tại công ty. 70
    3.3.2.1. Chức năng, nhiệm vụ của bộ phận kế toán. 70
    3.3.2.2. Hình thức kế toán. 71
    3.3.2.3. Sổ sách, báo cáo theo dõi xác định kết quả kinh doanh và nguyên tắc ghi nhận doanh thu 71
    3.3.2.4. Chứng từ sử dụng để xác định kết quả kinh doanh. 75
    3.3.2.5. Hệ thống tài khoản liên quan đến xác định kết quả kinh doanh. 75
    3.3.2.6. Phần mềm kế toán sử dụng. 76
    3.3.2.7. Luân chuyển chứng từ. 76


    Xem Thêm: CÔng tác kế toán tại công ty Đầu tư và xây dựng Nam Nguyên
    Nội dung trên chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có thể xem đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng tài liệu, bạn vui lòng tải tài liệu. Hy vọng tài liệu CÔng tác kế toán tại công ty Đầu tư và xây dựng Nam Nguyên sẽ giúp ích cho bạn.
    #1
  7. Đang tải dữ liệu...

    Chia sẻ link hay nhận ngay tiền thưởng
    Vui lòng Tải xuống để xem tài liệu đầy đủ.

    Gửi bình luận

    ♥ Tải tài liệu

social Thư Viện Tài Liệu

Từ khóa được tìm kiếm

Nobody landed on this page from a search engine, yet!

Quyền viết bài

  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình
  •  
DMCA.com Protection Status