Tìm kiếm
Đang tải khung tìm kiếm
Kết quả 1 đến 1 của 1

    TIẾN SĨ Nghiên cứu công nghệ bảo quản chè đen bằng phương pháp MAHPD

    D
    dream dream Đang Ngoại tuyến (18495 tài liệu)
    .:: Cộng Tác Viên ::.
  1. Gửi tài liệu
  2. Bình luận
  3. Chia sẻ
  4. Thông tin
  5. Công cụ
  6. Nghiên cứu công nghệ bảo quản chè đen bằng phương pháp MAHPD

    III


    MỤC LỤC
    MỞ ĐẦU 1
    1 Đặt vấ đề . 1
    2. M c tiêu nghiên c u . 3
    3 Đố ượng và phạm vi nghiên c u 3
    4. Nội dung nghiên c u 3
    4.1. Kh o sát một số đặc tính về thành ph n sinh hóa c a các loạ è đe CTC . 3
    4.2. Nghiên c u công nghệ sấy lạ è đe CTC bằ ươ HPD . 3
    4.3. Nghiên c u công nghệ b o qu è đe CTC bằ ươ MAHPD . 4
    4.4. Kh o nghiệm quy trình công nghệ sấy lại và b o qu è đe CTC ổ hợp
    silo có ng d ươ MAHPD 4 ấn/silo. 4
    5 Ý ĩ o ọc và th c tiễn 4
    5 1 Ý ĩ o ọc . 4
    5 2 Ý ĩ c tiễn . 4
    6. Nhữ đ ới c a lu n án 5
    7. Cấu trúc c a lu n án . 5
    1 TỔNG QUAN 6
    1.1. Tình hình s n xuất, tiêu th è đe giới và Việt Nam 6
    1.1.1. Quy trình s n xuấ è đe . 6
    1.1.2. Th giới . 6
    1.1.3. Việt Nam . 8
    1.2. Chấ ượng và s bi đổi chấ ượ è đe o b o qu n 10
    1.2.1. Chấ ượ è đe . 10
    1.2.2. S bi đổi chấ ượ è đe o b o qu n 13 IV


    1.3. Các y u tố ưở đ n chấ ượ è đe o b o qu n . 16
    1.3.1. Ả ưởng c a n độ khí oxy 16
    1.3.2. Ả ưởng c a nhiệ độ . 19
    1.3.3. Ả ưởng c độ ẩm chè 20
    1.3.4. Ả ưởng c a hoạ độ ước . 23
    1.3.5. Ả ưởng c a vi sinh v t 26
    1.3.6. Ả ưởng c a bao bì 27
    1.3.7. Ả ưởng c a ánh sáng 29
    1.4. Tình hình ng d ng công nghệ, thi t bị b o qu n chè trên th giới và Việt Nam 29
    1.4.1. Th giới . 29
    1.4.2. Việt Nam . 31
    1 5 Sơ ược về công nghệ b o qu n bằ ươ đ ều bi n khí MA và sấy
    bơ ệt HPD . 32
    1 5 1 P ươ đ ều bi n khí MA . 32
    1.5.2. P ươ ấ bơ ệ HPD 36
    1.6. Tổng hợ đ x định nhiệm v nghiên c u c a lu n án 39
    1.6.1. Về công nghệ 39
    1.6.2. Về thi t bị . 40
    1 6 3 Đị ướng nghiên c u 40
    2 NGUYÊN LIỆ VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 41
    2.1. Nguyên v t liệu nghiên c u . 41
    2.1.1. Nguyên liệu . 41
    2.1.2. Thi t bị đo đạc và d ng c . 41
    2 1 3 Đị đ ểm và thời gian nghiên c u 43 V


    2.2 P ươ u . 44
    2 2 1 P ươ u th c nghiệm công nghệ sấy lạ è đe CTC 44
    2 2 2 P ươ c u th c nghiệm công nghệ b o qu n chè CTC 46
    2.2.3 P ươ đ chấ ượ è đe CTC 47
    2.2.4 P ươ quy hoạch th c nghiệm c a Box-Wilson . 54
    2.2.5. P ươ ố ư bằng thu o o đợi s d ng ph n mềm
    Design – Expert version 7.1 . 56
    3 KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN . 57
    3.1. K t qu kh o sát một số đặc tính về thành ph n sinh hóa c è đe CTC . 57
    3.2. K t qu nghiên c u công nghệ sấy lạ è đe CTC bằ ươ HPD . 58
    3.2.1. Ả ưởng nhiệ độ đ n chấ ượng và thời gian sấy lạ è đe CTC . 59
    3.2.2. Ả ưởng c độ ẩm tác nhân sấy lạ đ n chấ ượng và thời gian sấy lại chè
    đe CTC 64
    3.2.3. Ả ưởng c a tố độ tác nhân sấ đ n chấ ượng và thời gian sấy lại chè
    đe CTC 66
    3 2 4 Đề xuất gi i pháp công nghệ và quy trình sấy lạ è đe CTC bằng tổ hợp
    silo có ng d ng ươ HPD 68
    3.3. K t qu nghiên c u công nghệ b o qu è đe CTC bằ ươ
    MAHPD . 73
    3.3.1. K t qu nghiên c u ưởng c độ ẩ è đ n chấ ượ è đe CTC
    trong quá trình b o qu n . 73
    3.3.2. K t qu o ưởng c a n độ khí oxy đ n chấ ượ è đe
    CTC trong quá trình b o qu n 79
    3.3.3. K t qu kh o sát ưởng c a nhiệ độ trong quá trình b o qu n chè 85
    3.3.4. K t qu nghiên c u ưở đ u tố (n độ ox độ ẩm chè và
    nhiệ độ b o qu ) đ n chấ ượng và thời gian b o qu n chè đe CTC 85 VI


    3.3.5 Đề xuất gi i pháp công nghệ và quy trình b o qu è đe CTC bằng hệ
    thống silo ng d ươ MAHPD 98
    3.4. K t qu kh o nghiệm quy trình công nghệ ng d ươ MAHPD
    ổ ợ o 102
    3.4.1. K t qu kh o nghiệm quy trình công nghệ sấy lạ è đe CTC bằng hệ thố
    o d ng ươ HPD 102
    3.4.2. K t qu kh o nghiệm quy trình công nghệ b o qu è đe CTC bằng hệ
    thống silo ng d ươ MAHPD 108
    4 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ . 111
    KIẾN NGHỊ VỀ NHỮNG NGHIÊN CỨU TIẾP THEO 112
    DANH MỤC CÔNG TRÌNH ĐÃ CÔNG BỐ CỦA LUẬN ÁN . 113
    TÀI LIỆU THAM KHẢO 114
    I. Tài liệu ti ng Việt 114
    II. Tài liệu ti ng Anh 116
    III. Tài liệu ti ng Nga và Bungary 122
    IV T ệ I e e 123 VII


    DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIẾT TẮT
    Từ viết tắt Tên đầy đủ
    ANOVA A of V e (P ươ )
    AZO T đo Adolf Zimmermann in Osterburken c Đ c
    a w Water Activity (Hoạ độ ước)
    CHT Chất hòa tan
    CK Chất khô
    CT Công th c
    CTC Crushing - Tearing - Curling ( è đe n xuấ eo ươ ới
    đoạn ép - cắt - ò xoă )
    Creaming Chỉ số độ sánh
    ĐC Đối ch ng
    đ Đ ều kiệ ường
    EC (-)-epicatechin
    ECG (-)-epicatechin gallate
    EGC (-)-epigallocatechin
    EGCG (-)-epigallocatechin gallate
    ERH Độ ẩ ươ đối c a không khí
    FAO Food and Agriculture Organization of the United Nations (Tổ ch c
    Lươ c và Nông nghiệp Liên Hiệp Quốc)
    HL H ượng
    HPD Heat Pump Drying (Sấ bơ ệt)
    IBMK Iso-Butyl Methyl Ketone
    KN Kh o nghiệm
    MA Modified Atmosphere (Đ ều bi n khí)
    NDP Non Dialysable Pigment (Sắc tố không thể phân tách)
    nl N ệ
    LSD (5%) Least Significant Difference (S khác biệt nhỏ nhấ ý ĩ P≤0 05)
    OTD Chè Orthordox (Chè đe s n xuất theo ươ ền thống)
    p/kg Pound/kilogam
    PE Polyethylene VIII


    PET Polyethylene Terephthalate
    PPO Polyphenol Oxidase
    PVC Polyvinylchloride
    PP Polyproylene
    PS Polystyrene
    SAS Statistical Analysis System (Ph n mềm thống kê phân tích hệ thống)
    TCVN Tiêu chuẩn Việt Nam
    TF Theaflavin
    TN Thí nghiệm
    TNHH Trách nhiệm hữu hạn
    TNS Tác nhân sấy
    TR Thearubigin
    TF3G Theaflavin-3-gallate
    TFDG Theaflavin-3 3’-digallate
    TS Tổng số
    UV Ultraviolet (tia c c tím)
    VSV Vi sinh v t
    IX


    DANH MỤC CÁC BẢNG

    B ng 1.1 S n lượng và giá trị xuất khẩu chè th giớ ă 2000-2010 7
    B ng 1.2 S n lượng và giá trị xuất khẩ è x è đe a Việ N ă
    2006 - 2011 . 9
    B ng 2.1 M o đ ể đối với từng chỉ đ . 48
    B ng 2.2 M độ quan trọng c a từng chỉ đ . 50
    B ng 2.3 X p hạng m c chấ ượ eo đ ểm tổng số . 50
    B ng 3.1 Thành ph n sinh hóa c a các m u chè CTC s n xuất ở các thờ đ ểm
    khác nhau . 57
    B ng 3.2 Ả ưởng c a nhiệ độ đ n chấ ượng và thời gian sấy lạ è đe CTC . 59
    B ng 3.3 Ả ưởng c a nhiệ độ đ n chấ ượng c đ
    các chỉ tiêu thành ph n . 63
    B ng 3.4 Ả ưở độ ẩm tác nhân sấ đ n chấ ượng và thời gian sấy lại chè
    đe CTC . 64
    B ng 3.5 Ả ưởng c độ ẩm tác nhân sấ đ n chấ ượng c m quan thông qua
    đ ỉ tiêu thành ph n . 65
    B ng 3.6 Ả ưởng tố độ tác nhân sấ đ n chấ ượng và thời gian sấy lại chè
    đe CTC . 66
    B ng 3.7 Ả ưởng c a tố độ tác nhân sấ đ n chấ ượng c m quan thông qua
    đ ỉ tiêu thành ph n . 67
    B ng 3.8 Ả ưởng c độ ẩ đ n chấ ượ è đe CTC 73
    B ng 3.9 Ả ưởng c độ ẩ è đ n chất ượng c đ
    các chỉ tiêu thành ph n . 77
    B ng 3.10 Ả ưởng c a n độ ox đ n chấ ượ è đe CTC 79 X


    B ng 3.11 Ả ưởng c a n độ ox đ n chấ ượng c m quan thông qua
    đ ỉ tiêu thành ph n . 83
    B ng 3.12 Giá trị th c và mã hóa c a các y u tố th c nghiệm 86
    B ng 3.13 Tổng hợp số liệu thí nghiệ đ u tố 87
    B ng 3.14 Tổng hợ ỉ đ ấ ượng m đối ch ng so với k t qu tố ư 96
    B ng 3.15 K t qu th nghiệm sấ bơ ệt . 102
    B ng 3.16 Độ ẩ ươ đối c a không khí bên trong các silo 103
    B ng 3.17 Độ ẩ ươ đối c a không khí và c è b o 2 o o ệ . 103
    B ng 3.18 K t qu sấy lại chè trong silo số 15 và silo số 16 bằ bơ ệt . 104
    B ng 3.19 Độ ẩ ươ đối c a không khí và c è b o 2 o o ệm . 105
    B ng 3.20 K t qu sấy lại chè trong silo số 15 và silo số 16 bằ bơ ệt . 105
    B ng 3.21 Độ ẩ ươ đối c a không khí và c a chè bên trong 2 silo thí nghiệm . 106
    B ng 3.22 K t qu sấy lại chè trong silo số 15 và silo số 16 bằ bơ ệt . 106
    B ng 3.23 ỉ ấ ượ o ệ . 107
    B ng 3.24 Các chỉ tiêu chấ ượng c a m è đe CTC b đ u . 108
    B ng 3.25 Tổng hợp chấ ượng m è đe CTC o o nghiệm 109
    XI


    DANH MỤC HÌNH ẢNH, ĐỒ THỊ
    Hình 1.1 C ọ x o b o è đe . 17
    Hình 1.2 Ả ưở oạ độ ướ đ ố độ o ẩ . 23
    Hình 1.3 Mối quan hệ giữa hoạ độ ước và s phát triển c a vi sinh v t . 24
    Hình 1.4 Mối quan hệ giữa hoạ độ ướ độ ẩm . 25
    Hình 1.5 Đường cong hút nh ẩm c è đe ở nhiệ độ b o qu n 35
    o
    C 25
    Hình 1.6 Sơ đ nguyên lý c a thi t bị sấ bơ ệt HPD . 36
    Hình 2.1 Thi t bị đo độ ẩm và thi t bị đo ố độ gió . 41
    Hình 2.2 Thi t bị sấ bơ ệt . 42
    Hình 2.3 Bộ đ ều khiển nhiệ độ và bộ đ ều khiể độ ẩm . 42
    Hình 2.4 Thi t bị đo độ khí oxy 43
    Hình 2.5 Mô hình nguyên lý hoạ động c a thi t bị sấ bơ ệ ệ 44
    Hình 2.6 Thi t bị thí nghiệm b o qu n chè CTC bằ ướng pháp MAHPD 47
    Hình 2.7 Q ượng theaflavin và thearubigin 54
    Hình 3.1 Sơ đ nguyên lý sấy lại chè CTC bằng tổ hợp silo có ng d ng HPD . 68
    Hình 3.2 Mô t nguyên lý hoạ động c a thi t bị bơ ệt . 70
    Hình 3.3 Nguyên lý phân phối tác nhân sấy 70
    Hình 3.4 Sơ đ đoạ ệ sấy lạ è đe CTC 71
    Hình 3.5 Ả ưởng c độ ẩ è đ ượng tanin 74
    Hình 3.6 Ả ưởng c độ ẩ è đ ượng chất hòa tan . 75
    Hình 3.7 Ả ưởng c độ ẩ è đ ượng catechin tổng số 75
    Hình 3.8 Ả ưởng c a n độ ox đ ượng tanin . 80
    Hình 3.9 Ả ưởng c a n độ ox đ ượng chất hòa tan tổng số . 80
    Hình 3.10 Ả ưởng c a n độ ox đ ượng catechin tổng số . 81 XII


    Hình 3.11 Quan hệ giữa ba y u tố th c nghiệ đ n hàm chấ ượng c m quan c a
    chè CTC . 88
    Hình 3.12 Bề mặ đ ị cu hàm chấ ượng c m quan theo n độ ox độ
    ẩm chè . 88
    Hình 3.13 Bề mặ đ ị c a hàm chấ ượng c m quan theo n độ khí oxy và
    nhiệ độ . 88
    Hình 3.14 Bề mặ đ ị cu hàm chấ ượng c eo độ ẩm chè và nhiệ độ 89
    Hình 3.15 Quan hệ giữa ba y u tố th c nghiệ đ n hàm catechin tổng số . 90
    Hình 3.16 Bề mặ đ ị cu hàm catechin tổng số theo n độ ox độ ẩm chè . 90
    Hình 3.17 Bề mặ đ ị cu hàm catechin tổng số theo n độ khí oxy và nhiệ độ . 90
    Hình 3.18 Bề mặ đ ị cu hàm catechin tổng số theo độ ẩm chè và nhiệ độ b o qu n 91
    Hình 3.19 Quan hệ giữa ba y u tố th c nghiệ đ n tỷ lệ TF/TR 92
    Hình 3.20 Bề mặ đ p trị cu tỷ lệ TF/TR theo n độ ox độ ẩm chè 92
    Hình 3.21 Bề mặ đ ị cu tỷ lệ TF/TR theo n độ khí oxy và nhiệ độ . 92
    Hình 3.22 Bề mặ đ ị cu tỷ lệ TF/TR theo độ ẩm chè và nhiệ độ . 93
    Hình 3.23 Biểu diễn s o đợi c a các y u tố th c nghiệm và m c tiêu . 95
    Hình 3.24 Biểu diễn mô hình tố ư ố định nhiệ độ b o qu n tại 21
    o
    C 95
    Hình 3.25 Biểu diễn m o đợ đạ được c a mô hình th c nghiệm 96
    Hình 3.26 Mô t gi i pháp công nghệ b o qu è đe CTC bằng tổ hợp silo . 98
    ng d ươ MAHPD . 98
    Hình 3.27 Nguyên lý c m thi t bị đ ều bi n khí MA 99
    Hình 3.28 Sơ đ quy trình công nghệ b o qu è đe CTC bằ ươ
    MAHPD . 100
    Hình 3.29 M ố a hệ thống MAHPD 102

    Xem Thêm: Nghiên cứu công nghệ bảo quản chè đen bằng phương pháp MAHPD
    Nội dung trên chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có thể xem đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng tài liệu, bạn vui lòng tải tài liệu. Hy vọng tài liệu Nghiên cứu công nghệ bảo quản chè đen bằng phương pháp MAHPD sẽ giúp ích cho bạn.
    #1
  7. Đang tải dữ liệu...

    Chia sẻ link hay nhận ngay tiền thưởng
    Vui lòng Tải xuống để xem tài liệu đầy đủ.

    Gửi bình luận

    ♥ Tải tài liệu

social Thư Viện Tài Liệu

Từ khóa được tìm kiếm

Nobody landed on this page from a search engine, yet!

Quyền viết bài

  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình
  •  
DMCA.com Protection Status