Tìm kiếm
Đang tải khung tìm kiếm
Kết quả 1 đến 1 của 1

    THẠC SĨ Nghiên cứu khả năng sinh tổng hợp Cellulase của các chủng xạ khuẩn ưa nhiệt thu thập tại Buôn Ma Thu

    D
    dream dream Đang Ngoại tuyến (18495 tài liệu)
    .:: Cộng Tác Viên ::.
  1. Gửi tài liệu
  2. Bình luận
  3. Chia sẻ
  4. Thông tin
  5. Công cụ
  6. Nghiên cứu khả năng sinh tổng hợp Cellulase của các chủng xạ khuẩn ưa nhiệt thu thập tại Buôn Ma Thu

    TÀI LIỆU THAM KHẢO
    [1]. Khưu Phương Yến Anh (2007), Nghiên cứu khả năng enzyme
    cellulase của một số chủng nấm sợi phân lập từ rừng ngập mặn cần giờ, Luận
    văn thạc sĩ sinh học, Trường Đại học sư phạm TP. Hồ Chí Minh.
    [2]. Phạm Thị Trân Châu, Phan Tuấn Nghĩa (2007), Công nghệ sinh học,
    tập 3 : Enzyme và ứng dụng, Nxb Giáo dục, trang 45 – 94.
    [3]. Nguyễn Thị Kim Cúc, Phạm Việt Cường, Nguyễn Thị Tuyết Mai, Lê
    Văn Nhương (1999), Phân lập và định loại một số tính chất của chủng vi nấm,
    xạ khuẩn có tiềm năng ứng dụng trong quy trình xử lý vỏ cà phê , Báo cáo khoa
    học Hội Nghị Công Nghệ Sinh Học Toàn Quốc; NXB KHKT; tr 206-213.
    [4]. Tăng Thị Chính, Lý Kim Bảng, Lê Gia Hy (1999), Nghiên cứu sản
    xuất enzyme cellulase của một số chủng vi sinh vật ưa nhiệt phân lập từ bể ủ rác
    thải, Báo cáo khoa học Hội Nghị Công Nghệ Sinh Học Toàn Quốc, NXB
    KHKT; tr 790-796.
    [5]. Nguyễn Lân Dũng, Nguyễn Đình Quyền, Phạm Văn Ty (1978), Một
    số phương pháp nghiên cứu vi sinh vật, tập 2,3, Nhà xuất bản Khoa học kỹ thuật.
    [6]. Nguyễn Lân Dũng, Nguyễn Đình Quyến, Phạm Văn Ty (2007), Vi
    sinh vật học, Nhà xuất bản Giáo dục.
    [7]. Nguyễn Lân Dũng, Đoàn Xuân Mượu, Nguyễn Phùng Tiến, Đặng
    Đức Trạch, Phạm Văn Ty (1972), Một số phương pháp nghiên cứu vi sinh vật
    học, Nhà xuất bản Khoa học kĩ thuật.
    [8]. Nguyễn Lân Dũng (1976), Một số phương pháp nghiên cứu vi sinh
    vật học, tập 2, NXB khoa học và kỹ thuật.
    [9]. Lê Gia Hy, (1994), Nghiên cứu xạ khuẩn thuộc chi streptomyces sinh
    chất kháng sinh chống nấm gây bệnh đạo ôn và thối cổ rễ phân lập ở Việt Nam,
    Luận án Phó tiến sĩ sinh học. [10]. Nguyễn Lan Hương, Lê Văn Nhương, Hoàng Đình Hoà (1999);
    Phân lập và hoạt hóa vi sinh vật ưa nhiệt có hoạt tính cellulase cao để bổ sung
    lại vào khối ủ, rút ngắn chu kỳ xử lý rác thải sinh hoạt, Báo cáo khoa học Hội
    Nghị Công Nghệ Sinh Học Toàn Quốc, NXB KHKT, tr 531-535.
    [11]. Phạm Thị Ngọc Lan, Phạm Thị Hoà, Lý Kim Bảng (1999), Tuyển chọn
    một số chủng xạ khuẩn có khả năng phân giải cellulose từ mùn rác, Báo cáo khoa
    học Hội Nghị Công Nghệ Sinh Học Toàn Quốc, NXB KHKT; tr 177-182.
    [12]. Nguyễn Đức Lượng, Đặng Vũ Bích Hạnh (1999), Khả năng sinh
    tổng hợp Cellulase của Atinomyces griseus, Báo cáo khoa học Hội Nghị Công
    Nghệ Sinh Học Toàn Quốc, NXB KHKT; tr 804- 809.
    [13]. Nguyễn Đức Lượng, Đặng Vũ Bích Hạnh (1999), Một số tính chất
    enzyme cellulase của xạ khuẩn Actinomyces griseus, Báo cáo khoa học Hội Nghị
    Công Nghệ Sinh Học Toàn Quốc, NXB KHKT, tr 580-583.
    [14]. Đinh Thị Kim Nhung (2005), Ảnh hưởng của nguồn cacbon và nitơ
    cho việc tạo thành xenlulase của Acetobacter xylinum, Đại học Sư Phạm Hà Nội
    2; Những vấn đề nghiên cứu cơ bản trong khoa học sự sống, NXB KHKT.
    [15]. Ngô Đại Nghiệp (2009), Giáo trình enzyme học, Trường Đại học
    Quốc gia TP.Hồ Chí Minh.
    [16]. Lê Ngọc Tú, La Văn Chứ, Phạm Trân Châu, Nguyễn Lân Dũng
    (1982), Enzyme vi sinh vật, Nxb KH&KT.
    [17]. Trần Cẩm Vân (2001), Giáo trình vi sinh vật học môi trường, NXB
    Đại học Quốc gia Hà Nội.
    [18]. Lê Thị Thanh Xuân, Phan Thị Tuyết Minh Viện Công Nghệ Sinh
    Học, Viện KH&CNVN. Trần Hà Ninh, Tăng Thị Chính Viện Công Nghệ Môi
    Trường, Viện KH&CNVN (2005), Phân lập và tuyển chọn các chủng xạ khuẩn
    ưa nhiệt sinh tổng hợp xenlulaza cao, Những vấn đề nghiên cứu cơ bản trong
    khoa học sự sống, NXB KHKT; tr 872-875. [19]. Lương Đức Phẩm, Hồ Sường (1978), Vi sinh tổng hợp, NXB khoa
    học và kỹ thuật Hà Nội.
    [20]. GS.TS Nguyễn Xuân Thành (2007), Giáo trình vi sinh vật học công
    nghiệp, NXB Giáo dục.
    [21]. Trần Thanh Thủy (1998), Hướng dẫn thực hành vi sinh vật học, Nhà
    xuất bản giáo dục.
    [22]. Hồ Sĩ Tráng (2004), Cơ sở hoá học gỗ và cellulose tập 1,2, NXB
    khoa học kỹ thuật Hà Nội.
    [23]. Allister J. Lyons, JR., and Thomas G. Pridham (1965), Colorimetric
    Determination of Color of Aerial Mycelium of Streptomycetes, Journal of
    bacteriology, American Society for Microbiology, 89(1), pp. 159-169.
    [24]. Bergey’s Mannual of Systematic bacteriology (1989), Vol. 4.
    [25]. Becker, B., M.P. Lechevalier and H.A.Lechevalier (1965), Chemical
    composition of cell wall preparations from Strains of various form – genera of
    aerobic Actinomyce, .J.Appl. Microbiol., 13, pp. 236-243.
    [26]. Eberhard Kuster (1972), Simple working key for the classification
    and identification of named taxe included in the International Stepmyces project,
    Inter.J. Syst. Bac., 3, pp.139-148.
    [27]. Faiez Alani, William A. Anderson, Murray Moo-Young (2007),
    New isolate of Streptomyces sp. with novel thermoalkalotolerant cellulases,
    Biotechnol Lett DOI 10.1007/s10529-007-9500-9 Original research paper.
    [28]. Hung-Der Jang and Kuo-Shu Chen (2002), Production and
    characterization of thermostable cellulases from Streptomyces transformant T3-
    1, World Journal of Microbiology & Biotechnology 19: 263–268, 2003. Kluwer
    Academic Publishers. Printed in the Netherlands.
    [29]. John G. Holt, Noel R. Krieg, Peter H. A. Sneath, James T. Staley ,
    Stanley T. Wikkiams, 1994, Bergey’s Mannual of determinative bacteriology,
    Ninth Edition, Lippincott Williams & Wilkins, p 605-703. [30]. Lechevalier, M. P. and H.A.Lechevalier (1970). Chemical
    composition as a criterion in the classification of aerobic Actinomycetes, Int. J.
    System. Bact., 20, pp. 435-443.
    [31]. Sherling, E.B. and D.Gottlieb (1966), Methods for characterization
    of Streptomyces species, Intern. J. Syst. Bact., 16(3), pp .313-340.
    [32]. Thomas G. Pridham (1965), Color and Streptomycetes - Report of
    an International Workshop on Determination of Color of Streptomycetes,
    Applied microbiology, American Society for Microbiology., 13(1), pp. 43-61.
    TP.Hồ Chí Minh.
    [33]. Tresner, H.D., E.J.Buckus (1963), System of color wheels for
    Streptomyces taxonomy, Appl.Microbiol, 11, pp. 335-338.
    [34]. Waksman, S.A. (1961), The Actinomycetes, vol.2 Classification, idetification
    and description of the genera and species, The Williams and Wilkins Co., Baltimore.
    [35]. Williams, S.T., M.Goodfellow, G.Alderson, E.M. Wellington,
    P.H.A.Sneath and M.J. Sackin (1983), Numerical classification of Streptomyces and
    related genera, J.Gen. Microbiol., 129, pp.1743-1813.
    [36]. Witt, D., W. Liesack and E. Stackebbandt (1989), Identification of
    Streptomyces by 16S RNA Sequences and oligonucleotide probes, Recent
    advances in microbial ecology, Tokyo, Japan Scientific Press.
    [37]. Witt, D. and E. Stackebbandt (1990), Unification of the genera
    Streptomyces and Streptoverticillium and amendation of Streptomyces Waksman
    and Henrici 1443, System.Appl. Microbiol., 13, pp. 361- 371. PHỤ LỤC
    Phụ lục 1: Đường chuẩn CMCase
    Đường chuẩn CMCase
    y = 1.2317x - 0.0066
    R
    2
    = 0.9789
    0
    0.2
    0.4
    0.6
    0.8
    0 0.2 0.4 0.6 0.8
    Nồng độ glucose (mg/ml)
    O D 540nm
    OD 540nm
    Linear (OD
    540nm)
    Nồng độ
    glucose (IU/ml)
    0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6
    OD 540nm 0.103 0.224 0.365 0.451 0.604 0.7 Phụ lục 2: Tương quan hàm lượng glucose(mg/ml) và chỉ số OD 540n.m
    Nồng độ glucose (IU/ml) Chỉ số OD Trung bình OD Sai số
    0.100 0.103
    0.106
    0.100
    0.103 0.00001
    0.200 0.224
    0.226
    0.222
    0.224 0.00029
    0.300 0.368
    0.363
    0.364
    0.365 0.0021
    0.400 0.551
    0.550
    0.552
    0.451 0.0114
    0.500 0.606
    0.602
    0.604
    0.604 0.0054
    0.600 0.700
    0.698
    0.702
    0.700 0.005 Phụ lục 3: Đường kính vòng phân giải và nồng độ đường khử trong môi trường
    nuôi cấy 12 chủng phân lập được.
    STT Chủng Chỉ số
    OD
    540n.m
    Trung
    bình
    OD
    Nồng độ
    đường
    khử(IU/ml)
    Đường kính vòng
    thủy phân (mm)
    Mức độ
    phân giải
    1 C 1 0.718
    0.695
    0.702
    0.705 0.579
    32.0
    29.0
    26.0
    Mạnh
    2 C 2 0.744
    0.924
    0.903
    0.857 0.702
    33.0
    30.0
    30.0
    Mạnh
    3 C 3 0.876
    0.996
    0.987
    0.953 0.780
    30.0
    28.0
    29.0
    Mạnh
    4 C 4 0.826
    0.741
    0.891
    0.819 0.672
    31.0
    28.0
    30.0
    Mạnh
    5 C 5 0.785
    0.775
    0.750
    0.770 0.632
    37.0
    30.0
    25.0
    Mạnh
    6 C 6 1.124
    1.193
    1.081
    1.132 0.926
    32.0
    31.0
    30.0
    Mạnh
    7 C 7 1.060
    1.046
    1.090
    1.065 0.871
    35.0
    36.0
    31.0
    Mạnh
    8 C 8 0.705
    0.624
    0.684
    0.671 0.551
    18.0
    23.0
    22.0
    Khá
    9 C 9 0.905
    0.980
    0.960
    0.948 0.776
    20.0
    22.0
    20.0
    Khá
    10 C 10 0.692
    0.622
    0.602
    0.638 0.525
    28.0
    30.0
    25.0
    Mạnh
    11 C 11 0.576
    0.656
    0.568
    0.601 0.495
    29.0
    25.0
    20.0
    Mạnh
    12 C 12 0.545
    0.525
    0.616
    0.562 0.463
    20.0
    18.0
    20.0
    Mạnh Phụ lục 4: Khả năng chịu nhiệt của các chủng xạ khuẩn
    Chủng Nhiệt độ
    Chỉ số OD
    540n.m
    Trung bình Sai số
    Nồng độ đường
    khử(IU/ml)
    A 2
    45 0 C
    0.858
    0.910
    0.920
    0.890 0.00110 0.729
    50 0 C
    0.775
    0.826
    0.756
    0.786 0.00131 0.645
    55 0 C
    0.536
    0.436
    0.551
    0.508 0.00390 0.419
    60 0 C
    0.379
    0.324
    0.327
    0.343 0.00100 0.285
    65 0 C
    0.392
    0.445
    0.438
    0.425 0.00080 0.352
    C 2
    45 0 C
    0.750
    0.706
    0.739
    0.731 0.00052 0.600
    50 0 C
    0.920
    0.786
    0.776
    0.827 0.00647 0.678
    55 0 C
    0.773
    0.758
    0.782
    0.771 0.00015 0.633
    60 0 C
    0.611
    0.478
    0.531
    0.540 0.00448 0.445
    65 0 C
    0.781
    0.753
    0.774
    0.769 0.00021 0.631
    C 3
    45 0 C
    0.903
    0.740
    0.757
    0.800 0.00803 0.656
    50 0 C
    0.756
    0.749
    0.805
    0.770 0.00093 0.632
    55 0 C
    0.532
    0.556
    0.536
    0.541 0.00017 0.446
    60 0 C
    0.365
    0.381
    0.290
    0.345 0.00236 0.287 65 0 C
    0.344
    0.407
    0.365
    0.372 0.00102 0.309
    C 4
    45 0 C
    0.935
    0.841
    0.899
    0.892 0.00225 0.731
    50 0 C
    0.803
    0.861
    0.928
    0.850 0.00391 0.697
    55 0 C
    0.715
    0.592
    0.653
    0.653 0.00378 0.537
    60 0 C
    0.541
    0.519
    0.560
    0.540 0.00042 0.445
    65 0 C
    0.601
    0.543
    0.628
    0.590
    0.02383 0.486
    C 6
    45 0 C
    1.231
    1.208
    1.175
    1.205 0.00079 0.985
    50 0 C
    1.029
    1.064
    1.022
    1.038 0.00051 0.849
    55 0 C
    0.928
    1.004
    0.822
    0.918 0.00836 0.752
    60 0 C
    0.389
    0.342
    0.330
    0.354 0.00097 0.294
    65 0 C
    0.449
    0.427
    0.449
    0.442 0.00016 0.365
    C 7
    45 0 C
    1.001
    1.018
    0.903
    0.974 0.00385 0.797
    50 0 C
    0.729
    0.673
    0.676
    0.693 0.00099 0.569
    55 0 C
    0.494
    0.553
    0.542
    0.530 0.00098 0.437
    60 0 C
    0.332
    0.316
    0.329
    0.326 0.00001 0.271 65 0 C
    0.319
    0.328
    0.316
    0.321 0.00002 0.267
    Ctm
    45 0 C
    0.768
    0.689
    0.749
    0.735 0.00170 0.603
    50 0 C
    0.817
    0.906
    0.860
    0.861 000198 0.706
    55 0 C
    0.630
    0.690
    0.711
    0.677 0.00177 0.556
    60 0 C
    0.548
    0.519
    0.437
    0.501 0.00331 0.413
    65 0 C
    0.290
    0.318
    0.329
    0.312 0.00040 0.200 Phụ lục 5. pH thích hợp đến hoạt tính enzyme cellulase của các chủng xạ khuẩn.
    Chủng pH
    Chỉ số OD
    540n.m Trung bình
    Sai số Nồng độ
    đường khử
    (IU/ml)
    A 2
    55
    0.470
    0.381
    0.425
    0.425
    0.00198
    0.352
    60
    0.440
    0.362
    0.422
    0.408
    0.00167
    0.338
    65
    0.300
    0.318
    0.286
    0.310
    0.00016
    0.258
    70
    0.178
    0.217
    0.198
    0.198
    0.00038
    0.167
    75
    0.322
    0.296
    0.337
    0.318
    0.00043
    0.265
    80
    0.176
    0.149
    0.219
    0.181
    0.00125
    0.154
    C 2
    55
    0.390
    0.339
    0.376
    0.368
    0.00069
    0.305
    60
    0.430
    0.360
    0.420
    0.403
    0.00143
    0.334
    65
    0.263
    0.259
    0.228
    0.250
    0.00037
    0.210
    70
    0.357
    0.257
    0.328
    0.314
    0.00265
    0.262
    75
    0.361
    0.292
    0.372
    0.342
    0.00188
    0.284
    80
    0.143
    0.134
    0.134
    0.137
    0.00001
    0.118 C 3
    55
    0.417
    0.305
    0.435
    0.404
    0.00496
    0.335
    60
    0.326
    0.301
    0.421
    0.349
    0.00401
    0.290
    65
    0.336
    0.304
    0.524
    0.388
    0.01413
    0.322
    70
    0.345
    0.379
    0.330
    0.351
    0.00063
    0.292
    75
    0.406
    0.352
    0.441
    0.400
    0.00201
    0.331
    80
    0.302
    0.276
    0.301
    0.293
    0.00022
    0.244
    C 4
    55
    0.360
    0.232
    0.446
    0.346
    0.01160
    0.288
    60
    0.334
    0.318
    0.360
    0.337
    0.00045
    0.280
    65
    0.362
    0.319
    0.383
    0.355
    0.00106
    0.295
    70
    0.278
    0.285
    0.282
    0.282
    0.00001
    0.236
    75
    0.298
    0.345
    0.332
    0.325
    0.00059
    0.270
    80
    0.232
    0.170
    0.202
    0.201
    0.00096
    0.170 C 6
    55
    0.365
    0.479
    0.360
    0.401
    0.00453
    0.332
    60
    0.426
    0.454
    0.416
    0.432
    0.00039
    0.357
    65
    0.500
    0.546
    0.521
    0.522
    0.00053
    0.430
    70
    0.586
    0.441
    0.480
    0.502
    0.00190
    0.141
    75
    0.577
    0.576
    0.501
    0.551
    0.00435
    0.454
    80
    0.557
    0.432
    0.531
    0.507
    0.00076
    0.418
    C 7
    55
    0.252
    0.284
    0.307
    0.281
    0.00180
    0.235
    60
    0.328
    0.412
    0.380
    0.373
    0.00001
    0.309
    65
    0.438
    0.428
    0.439
    0.435
    0.00025
    0.360
    70
    0.454
    0.431
    0.461
    0.449
    0.00544
    0.371
    75
    0.413
    0.343
    0.490
    0.415
    0.00375
    0.344
    80
    0.412
    0.399
    0.511
    0.441
    0.00113
    0.365 Ctm
    55
    0.253
    0.186
    0.224
    0.221
    0.00001
    0.186
    60
    0.262
    0.328
    0.319
    0.303
    0.00128
    0.253
    65
    0.319
    0.259
    0.280
    0.286
    0.00093
    0.239
    70
    0.345
    0.317
    0.361
    0.341
    0.00050
    0.283
    75
    0.292
    0.309
    0.325
    0.309
    0.00027
    0.257
    80
    0.278
    0.317
    0.237
    0.277
    0.00160
    0.231 Phụ lục 6: Ảnh hưởng của tỉ lệ đường bổ sung đến tốc độ sinh trưởng và khả
    năng phân giải cellulose của các chủng xạ khuẩn tuyển chọn
    Ký hiệu
    chủng
    Tỷ lệ đường bổ sung
    (%)
    Đường kính vòng thủy
    phân (mm)
    Tốc độ sinh
    trưởng sau 5 ngày
    nuôi cấy (lần)
    A 2
    0 % 28.7 6.519
    0.05%G 29.0 2.359
    0.1%G 29.7 6.522
    0.15%G 32.7 3.508
    0.05%S 29.0 4.931
    0.1%S 30.7 2.279
    0.15%S 28.7 2.757
    C 2
    0 % 34.3 2.082
    0.05%G: 33.0 5.349
    0.1%G: 34.2 12.633
    0.15%G 30.1 2.531
    0.05%S 29.7 2.592
    0.1%S 28.0 3.598
    0.15%S 30.8 2.854
    C 3
    0 % 34.5 2.062
    0.05%G: 32.0 3.653
    0.1%G: 31.3 2.719
    0.15%G 34.8 7.385
    0.05%S 36.7 1.986
    0.1%S 30.7 3.974
    0.15%S 33.5 3.812
    C 4
    0 % 34.5 5.400
    0.05%G: 31.7 4.169
    0.1%G: 32.7 5.016
    0.15%G 33.5 3.312
    0.05%S 32.7 4.262
    0.1%S 32.5 2.160
    0.15%S 31.0 2.088
    C 6
    0 % 28.0 1.037
    0.05%G: 27.2 3.712
    0.1%G: 29.7 3.068
    0.15%G 29.5 6.316
    0.05%S 27.3 2.465
    0.1%S 31.0 2.653
    0.15%S 31.7 2.438
    C 7
    0 % 27.3 2.720
    0.05%G: 25.7 4.541
    0.1%G: 26.7 2.333
    0.15%G 27.7 3.010 0.05%S 27.7 1.159
    0.1%S 27.5 1.796
    0.15%S 29.2 5.879
    Ctm
    0% 34,3 17,000
    0.05%G: 34.0 3.310
    0.1%G: 21.3 2.267
    0.15%G 20.6 3.673
    0.05%S 24.3 2.308
    0.1%S 17.6 3.766
    0.15%S 16.8 6.579 Phụ lục 7. Bảng phân tích ảnh hưởng của nhiệt độ
    Anova: Two-Factor With Replication
    SUMMARY 45 50 55 60 65 Total
    A2
    Count 3 3 3 3 3 15
    Sum 2.688 2.357 1.523 1.03 1.275 8.873
    Average 0.896 0.785667 0.507667 0.343333 0.425 0.591533
    Variance 0.001108 0.00131 0.003908 0.000956 0.000829 0.04975
    C2
    Count 3 3 3 3 3 15
    Sum 2.195 2.482 2.313 1.62 2.308 10.918
    Average 0.731667 0.827333 0.771 0.54 0.769333 0.727867
    Variance 0.000524 0.006465 0.000147 0.004483 0.000212 0.012144
    C3
    Count 3 3 3 3 3 15
    Sum 2.4 2.31 1.624 1.036 1.116 8.486
    Average 0.8 0.77 0.541333 0.345333 0.372 0.565733
    Variance 0.008029 0.000931 0.000165 0.00236 0.001029 0.041068
    C4
    Count 3 3 3 3 3 15
    Sum 2.675 2.592 1.96 1.62 1.772 10.619
    Average 0.891667 0.864 0.653333 0.54 0.590667 0.707933
    Variance 0.002249 0.003913 0.003782 0.000421 0.001886 0.023832
    C6
    Count 3 3 3 3 3 15
    Sum 3.614 3.115 2.754 1.061 1.325 11.869
    Average 1.204667 1.038333 0.918 0.353667 0.441667 0.791267
    Variance 0.000792 0.000506 0.008356 0.000972 0.000161 0.121909
    C7
    Count 3 3 3 3 3 15
    Sum 2.922 2.078 1.589 0.977 0.963 8.529
    Average 0.974 0.692667 0.529667 0.325667 0.321 0.5686
    Variance 0.003853 0.000992 0.000984 7.23E-05 3.9E-05 0.065473
    Ctm
    Count 3 3 3 3 3 15
    Sum 2.206 2.583 2.031 1.504 0.937 9.261
    Average 0.735333 0.861 0.677 0.501333 0.312333 0.6174
    Variance 0.0017 0.001981 0.001767 0.003314 0.000404 0.040596Total
    Count 21 21 21 21 21
    Sum 18.7 17.517 13.794 8.848 9.696
    Average 0.890476 0.834143 0.656857 0.421333 0.461714
    Variance 0.026306 0.012085 0.021925 0.010281 0.024932
    ANOVA
    Source of
    Variation SS df MS F P-value F crit
    Sample 0.71287 6 0.118812 58.89509 2.06E-25 2.231192
    Columns 3.769126 4 0.942281 467.0904 1.15E-49 2.502656
    Interaction 1.056476 24 0.04402 21.82069 1.12E-23 1.673829
    Within 0.141214 70 0.002017
    Total 5.679685 104Phụ lục 8. Bảng phân tích ảnh hưởng của pH
    Anova: Two-Factor With Replication
    SUMMARY 5.5 6 6.5 7 7.5 8 Total
    A2
    Count 3 3 3 3 3 3 18
    Sum 1.276 1.224 0.904 0.593 0.955 0.544 5.496
    Average 0.425333 0.408 0.301333 0.197667 0.318333 0.181333 0.305333
    Variance 0.00198 0.001668 0.000257 0.00038 0.00043 0.001246 0.009894
    C2
    Count 3 3 3 3 3 3 18
    Sum 1.105 1.21 0.75 0.942 1.025 0.411 5.443
    Average 0.368333 0.403333 0.25 0.314 0.341667 0.137 0.302389
    Variance 0.000694 0.001433 0.000367 0.002647 0.00188 2.7E-05 0.009002
    C3
    Count 3 3 3 3 3 3 18
    Sum 1.157 1.048 1.164 1.054 1.199 0.879 6.501
    Average 0.385667 0.349333 0.388 0.351333 0.399667 0.293 0.361167
    Variance 0.004961 0.004008 0.014128 0.00063 0.00201 0.000217 0.00441
    C4
    Count 3 3 3 3 3 3 18
    Sum 1.038 1.012 1.064 0.845 0.975 0.604 5.538
    Average 0.346 0.337333 0.354667 0.281667 0.325 0.201333 0.307667
    Variance 0.011596 0.000449 0.001064 1.23E-05 0.000589 0.000961 0.004698
    C6
    Count 3 3 3 3 3 3 18
    Sum 1.204 1.296 1.567 1.507 1.654 1.52 8.748
    Average 0.401333 0.432 0.522333 0.502333 0.551333 0.506667 0.486
    Variance 0.00453 0.000388 0.00053 0.00563 0.0019 0.00435 0.004927
    C7
    Count 3 3 3 3 3 3 18
    Sum 0.843 1.12 1.305 1.346 1.246 1.322 7.182
    Average 0.281 0.373333 0.435 0.448667 0.415333 0.440667 0.399
    Variance 0.000763 0.001797 3.7E-05 0.000246 0.005406 0.003752 0.005003
    Ctm
    Count 3 3 3 3 3 3 18
    Sum 0.663 0.909 0.858 1.023 0.926 0.832 5.211
    Average 0.221 0.303 0.286 0.341 0.308667 0.277333 0.2895 Variance 0.001129 0.001281 0.000927 0.000496 0.000272 0.0016 0.002093
    Total
    Count 21 21 21 21 21 21
    Sum 7.286 7.819 7.612 7.31 7.98 6.112
    Average 0.346952 0.372333 0.362476 0.348095 0.38 0.291048
    Variance 0.007256 0.002956 0.009796 0.01033 0.007905 0.018148
    ANOVA
    Source of
    Variation SS df MS F P-value F crit
    Sample 0.553245 6 0.092207 43.67214 8.27E-24 2.208554
    Columns 0.105895 5 0.021179 10.03094 1.5E-07 2.323126
    Interaction 0.397221 30 0.013241 6.271176 1.4E-11 1.594962
    Within 0.177354 84 0.002111
    Total 1.233714 125

    Xem Thêm: Nghiên cứu khả năng sinh tổng hợp Cellulase của các chủng xạ khuẩn ưa nhiệt thu thập tại Buôn Ma Thu
    Nội dung trên chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có thể xem đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng tài liệu, bạn vui lòng tải tài liệu. Hy vọng tài liệu Nghiên cứu khả năng sinh tổng hợp Cellulase của các chủng xạ khuẩn ưa nhiệt thu thập tại Buôn Ma Thu sẽ giúp ích cho bạn.
    #1
  7. Đang tải dữ liệu...

    Chia sẻ link hay nhận ngay tiền thưởng
    Vui lòng Tải xuống để xem tài liệu đầy đủ.

    Gửi bình luận

    ♥ Tải tài liệu

social Thư Viện Tài Liệu

Từ khóa được tìm kiếm

Nobody landed on this page from a search engine, yet!

Quyền viết bài

  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình
  •  
DMCA.com Protection Status