Tìm kiếm
Đang tải khung tìm kiếm
Kết quả 1 đến 1 của 1

    THẠC SĨ Quản lý phát triển đội ngũ giảng viên trường cao đẳng nghề đáp ứng nhu cầu đào tạo nhân lực vùng đồng bằng sông Cửu Long

    D
    dream dream Đang Ngoại tuyến (18524 tài liệu)
    .:: Cộng Tác Viên ::.
  1. Gửi tài liệu
  2. Bình luận
  3. Chia sẻ
  4. Thông tin
  5. Công cụ
  6. Quản lý phát triển đội ngũ giảng viên trường cao đẳng nghề đáp ứng nhu cầu đào tạo nhân lực vùng đồng bằng sông Cửu Long

    MỤC LỤC

    Nội dung Trang
    Mục lục . iii
    Danh mục các chữ viết tắt. vi
    Danh mục bảng. . vii
    Danh mục sơ đồ . ix
    Danh mục biểu đồ . ix
    Mở đầu . 1
    CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẢN LÝ PHÁT TRIỂN ĐỘI NGŨ GIẢNG VIÊN TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ ĐÁP ỨNG NHU CẦU ĐÀO TẠO NHÂN LỰC . 6
    1.1. Tổng quan nghiên cứu vấn đề . 6
    1.1.1 Nghiên cứu trong nước 6
    1.1.2 Nghiên cứu ngoài nước 8
    1.2 Các khái niệm 11
    1.2.1 Giảng viên, đội ngũ giảng viên trường cao đẳng nghề 11
    1.2.2 Phát triển đội ngũ giảng viên . 13
    1.2.3 Quản lý phát triển đội ngũ giảng viên . 14
    1.2.4 Nhân lực, nguồn nhân lực . 15
    1.3 Phát triển đội ngũ giảng viên trường cao đẳng nghề theo chuẩn 19
    1.3.1 Vị trí của trường cao đẳng nghề trong hệ thống giáo dục quốc dân 19
    1.3.2 Năng lực của giảng viên cao đẳng nghề . 20
    1.3.3 Chuẩn giảng viên cao đẳng nghề 23
    1.4. Mối quan hệ giữa phát triển đội ngũ giảng viên trường cao đẳng nghề với nhu cầu đào tạo nhân lực 25
    1.4.1. Mối quan hệ giữa đào tạo với nhu cầu xã hội 25
    1.4.2. Đào tạo nhân lực trong điều kiện kinh tế thị trường và hội nhập quốc tế 28
    1.4.3. Vai trò của trường cao đẳng nghề, của đội ngũ giảng viên dạy nghề trong đào tạo nhân lực và phát triển kinh tế xã hội của vùng 30
    1.5 Nội dung quản lý phát triển đội ngũ giảng viên trường cao đẳng nghề đáp ứng nhu cầu đào tạo nhân lực 34
    1.5.1 Chủ thể quản lý 34
    1.5.2 Nội dung quản lý 35
    1.5.2.1 Quy hoạch phát triển đội ngũ giảng viên dạy nghề 35
    1.5.2.2 Tuyển chọn và sử dụng . 36
    1.5.2.3 Đào tạo và bồi dưỡng . 38
    1.5.2.4 Thực hiện chính sách 41
    1.5.2.5 Quan hệ hợp tác với các cơ sở sản xuất kinh doanh dịch vụ . 42
    1.5.2.6 Kiểm tra, đánh giá 44
    1.6 Những yếu tố tác động đến quản lý phát triển đội ngũ giảng viên trường cao đẳng nghề 45
    1.6.1 Yếu tố khách quan . 45
    1.6.2 Yếu tố chủ quan 48
    1.7 Kinh nghiệm một số nước trên thế giới về quản lý phát triển đội ngũ giáo viên, giảng viên dạy nghề 49
    1.7.1 Kinh nghiệm một số nước 49
    1.7.2 Kinh nghiệm áp dụng vào phát triển đội ngũ giảng viên dạy nghề Việt Nam 54
    Tiểu kết chương 1 54
    CHƯƠNG II.THỰC TRẠNG QUẢN LÝ PHÁT TRIỂN ĐỘI NGŨ GIẢNG VIÊN TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ ĐÁP ỨNG NHU CẦU NHÂN LỰC VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG . 56
    2.1. Khái quát tình hình kinh tế-xã hội và giáo dục-đào tạo vùng Đồng bằng sông Cửu Long 56
    2.1.1 Tình hình kinh tế-xã hội . 56
    2.1.2 Khái quát về giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học vùng Đồng bằng sông Cửu Long . 62
    2.2. Thực trạng đội ngũ giảng viên ở các trường cao đẳng nghề vùng Đồng bằng sông Cửu Long 69
    2.2.1 Về số lượng-cơ cấu, độ tuổi, giới tính 70
    2.2.2 Năng lực sư phạm . 72
    2.2.3 Năng lực chuyên môn . 73
    2.2.4 Phẩm chất . 77
    2.2.5 Nhận xét chung . 78
    2.3. Thực trạng quản lý phát triển đội ngũ giảng viên ở các trường cao đẳng nghề vùng Đồng bằng sông Cửu Long 79
    2.3.1 Nhận thức về tầm quan trọng của công tác quản lý phát triển đội ngũ giảng viên dạy nghề đáp ứng nhu cầu đào tạo nhân lực 80
    2.3.2 Công tác qui hoạch phát triển đội ngũ giảng viên dạy nghề . 81
    2.3.3 Tuyển dụng và sử dụng 84
    2.3.4 Đào tạo và bồi dưỡng . 85
    2.3.5 Quan hệ hợp tác với các cơ sở sản xuất kinh doanh dịch vụ 88
    2.3.6 Thực hiện chế độ chính sách . 90
    2.3.7 Kiểm tra đánh giá 92
    2.3.8 Nhận xét chung . 93
    Tiểu kết chương 2 . 96
    CHƯƠNG 3: GIẢI PHÁP QUẢN LÝ PHÁT TRIỂN ĐỘI NGŨ GIẢNG VIÊN TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG 97
    3.1 Phương hướng phát triển kinh tế-xã hội, phát triển nhân lực vùng Đồng bằng sông Cửu Long đến năm 2020 . 97
    3.1.1 Phương hướng phát triển kinh tế-xã hội vùng Đồng bằng sông Cửu Long đến năm 2020 97
    3.1.2 Phương hướng phát triển nhân lực vùng Đồng bằng sông Cửu Long đến năm 2020 . 99
    3.2 Phương hướng phát triển dạy nghề, phát triển trường cao đẳng nghề đội ngũ giảng viên cao đẳng nghề vùng Đồng bằng sông Cửu Long đến năm 2015, định hướng đến năm 2020 101
    3.2.1 Phương hướng phát triển dạy nghề vùng Đồng bằng sông Cửu Long giai đoạn 2011-2015, định hướng đến năm 2020 . 101
    3.2.2 Một số dự báo phát triển trường cao đẳng nghề và đội ngũ giảng viên trường cao đẳng nghề vùng Đồng bằng sông Cửu Long đến năm 2015, định hướng đến năm 2020 102
    3.3. Nguyên tắc đề xuất các giải pháp quản lý phát triển đội ngũ giảng viên trường cao đẳng nghề vùng Đồng bằng sông Cửu Long . 104
    3.4. Đề xuất một số giải pháp quản lý phát triển đội ngũ giảng viên trường cao đẳng nghề vùng Đồng bằng sông Cửu Long . 106
    3.4.1 Tăng cường giáo dục, tuyên truyền thông tin nhằm nâng cao nhận thức về vai trò, trách nhiệm của đội ngũ giảng viên dạy nghề 106
    3.4.2 Quy hoạch phát triển đội ngũ giảng viên cao đẳng nghề và đội ngũ giảng viên cao đẳng nghề đầu ngành 107
    3.4.3 Đổi mới tuyển chọn và sử dụng hợp lý đội ngũ giảng viên 110
    3.4.4 Đào tạo và bồi dưỡng giảng viên 111
    3.4.5 Quan hệ hợp tác với các cơ sở sản xuất, kinh doanh và dịch vụ 115
    3.4.6 Thực hiện chế độ, chính sách tạo động lực làm việc cho giảng viên 116
    3.4.7 Tăng cường kiểm tra, đánh giá tổ chức quản lý phát triển đội ngũ giảng viên 118
    3.4.8 Mối quan hệ giữa các giải pháp 119
    3.5 Khảo nghiệm tính cần thiết và tính khả thi của các giải pháp đề xuất 120
    3.6 Thử nghiệm giải pháp . 123
    3.6.1 Thử nghiệm giải pháp “Đào tạo và bồi dưỡng đội ngũ giảng viên trường cao đẳng nghề” 123
    3.6.2 Thử nghiệm giải pháp “Quan hệ hợp tác với các cơ sở sản xuất kinh doanh dịch vụ” 130
    Tiểu kết chương 3 133
    KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ . 135
    1 - KẾT LUẬN 135
    2 - KHUYẾN NGHỊ 136
    DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BỐ 139
    TÀI LIỆU THAM KHẢO . 140



    DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT

    CBGV – CNV Cán bộ giáo viên-Công nhân viên
    CBQL Cán bộ quản lý
    CĐN Cao đẳng nghề
    CĐSP Cao đẳng sư phạm
    CNH – HĐH Công nghiệp hóa-Hiện đại hóa
    CSVC Cơ sở vật chất
    CSDN Cơ sở dạy nghề
    CS SXKD-DV Cơ sở sản xuất kinh doanh-dịch vụ
    ĐBSCL Đồng bằng Sông Cửu Long
    ĐHSPKT Đại học sư phạm kỹ thuật
    ĐNGVDN Đội ngũ giảng viên dạy nghề
    ĐTN Đào tạo nghề
    GD-ĐT Giáo dục-Đào tạo
    GDKT&DN Giáo dục kỹ thuật và Dạy nghề
    GDNN Giáo dục nghề nghiệp
    GV Giáo viên
    GVDN Giảng viên dạy nghề
    HSSV Học sinh sinh viên
    KH-KT Khoa học kỹ thuật
    KNN Kỹ năng nghề
    KT-XH Kinh tế-xã hội
    LĐTB & XH Lao động-Thương binh và Xã hội
    NCKH Nghiên cứu khoa học
    SCN Sơ cấp nghề
    SPDN Sư phạm dạy nghề
    TCCN Trung cấp chuyên nghiệp
    THCN Trung học chuyên nghiệp
    TCN Trung cấp nghề
    THCS Trung học cơ sở
    THPT Trung học phổ thông
    TTDN Trung tâm dạy nghề
    VH - LTKT Văn hóa-Lý thuyết kỹ thuật



    DANH MỤC BẢNG

    SỐ TT TÊN BẢNG TRANG
    Bảng 1.1 Phân biệt khái niệm các thuật ngữ đào tạo 38
    Bảng 2.1 Dân số và mật độ dân số năm 2010 ở ĐBSCL 56
    Bảng 2.2 Dân số thành thị-nông thôn năm 2010 vùng ĐBSCL 57
    Bảng 2.3 Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên qua 5 năm của vùng ĐBSCL 58
    Bảng 2.4 Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc so với tổng dân số phân theo địa phương 58
    Bảng 2.5 Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên chia theo bằng cấp ở cả nước và vùng ĐBSCL 58
    Bảng 2.6 Tỉ lệ lao động đang làm việc đã qua đào tạo trong 5 năm phân theo vùng 59
    Bảng 2.7 Tỷ lệ lực lượng lao động trong tuổi lao động theo trình độ chuyên môn kỹ thuật phân theo vùng năm 2010 59
    Bảng 2.8 Tỷ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm trong tuổi lao động năm 2010 vùng ĐBSCL 60
    Bảng 2.9 Tỷ lệ lao động trong các ngành kinh tế giai đoạn 2005-2010 60
    Bảng 2.10 Thống kê các trường ĐH, CĐ, TCCN của vùng ĐBSCL 63
    Bảng 2.11 Số lượng HS tốt nghiệp THPT ở thành phố Cần Thơ 64
    Bảng 2.12 Số lượng HS ở thành phố Cần Thơ vào học đại học, cao đẳng 65
    Bảng 2.13 Thống kê số lượng trường CĐN, TCN, TTDN vùng ĐBSCL 66
    Bảng 2.14 Qui mô HSSV, số lượng GV dạy nghề từ năm học 2008-2009 đến năm học 2010-2011 ở các trường khảo sát 70
    Bảng 2.15 Cơ cấu ĐNGV theo các nhóm nghề 71
    Bảng 2.16 Độ tuổi, giới tính của ĐNGV các trường 71
    Bảng 2.17 Trình độ nghiệp vụ sư phạm của giảng viên các trường 72
    Bảng 2.18 Trình độ, nguồn đào tạo của ĐNGV ở các trường khảo sát 73
    Bảng 2.19 Trình độ KNN, mức độ thực hiện KNN của ĐNGV ở các trường 74
    Bảng 2.20 Trình độ ngoại ngữ, tin học, lý luận chính trị, quản lý nhà nước của ĐNGV ở các trường 75
    Bảng 2.21 Ý kiến của CBQL về quản lý phát triển đội ngũ giảng viên dạy nghề hiện nay của trường 82
    Bảng 2.22 Ý kiến của cán bộ quản lý về những nội dung đào tạo, bồi dưỡng cho giảng viên dạy nghề đã thực hiện trong 3 năm 86
    Bảng 2.23 Ý kiến của GVDN về những nội dung đào tạo, bồi dưỡng cho GVDN đã thực hiện trong 3 năm 87
    Bảng 2.24 Ý kiến các trường về mối quan hệ hợp tác với các cơ sở sản xuất kinh doanh-dịch vụ 88
    Bảng 2.25 Ý kiến của cán bộ quản lý về mối quan hệ hợp tác giữa nhà trường với các cơ sở sản xuất kinh doanh-dịch vụ 88
    Bảng 2.26 Ý kiến của giảng viên dạy nghề về mối quan hệ hợp tác của trường với các cơ sở sản xuất kinh doanh-dịch vụ 89
    Bảng 2.27 Đánh giá của giảng viên dạy nghề về mức độ khó khăn thường gặp khi thực hiện các đề tài nghiên cứu khoa học 91
    Bảng 2.28 Ý kiến của giảng viên dạy nghề đề xuất các giải pháp nhà trường cần hỗ trợ để GV được đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ 91
    Bảng 2.29 Ý kiến của cán bộ quản lý đề xuất các giải pháp nhà trường cần hỗ trợ để GV được đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ 92
    Bảng 2.30 Ý kiến CBQL đánh giá công tác quản lý phát triển ĐNGV của trường 93
    Bảng 3.1 Cơ cấu trình độ đào tạo đến năm 2015 và 2020 99
    Bảng 3.2 Tỷ lệ nhân lực qua đào tạo/tổng số nhân lực trong các lĩnh vực kinh tế 99
    Bảng 3.3 Nhu cầu giáo viên, giảng viên dạy nghề đến năm 2015 và 2020 100
    Bảng 3.4 Các chỉ số định hướng phát triển nhân lực vùng ĐBSCL 100
    Bảng 3.5 Dự báo số lượng CSDN vùng ĐBSCL 101
    Bảng 3.6 Dự báo qui mô đào tạo, số lượng GVDN trong các CSDN vùng ĐBSCL 102
    Bảng 3.7 Dự báo qui mô đào tạo và GVDN trường CĐN vùng ĐBSCL 103
    Bảng 3.8 Khảo nghiệm tính cần thiết của các giải pháp 121
    Bảng 3.9 Khảo nghiệm tính khả thi của các giải pháp 122
    Bảng 3.10 Kết quả sau thử nghiệm “đào tạo chuẩn hóa giảng viên và nâng chuẩn giảng viên” ở 03 trường CĐN 124
    Bảng 3.11 Kết quả sau thử nghiệm “Bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm và năng lực NCKH” ở 03 trường CĐN 126
    Bảng 3.12 Kết quả sau thử nghiệm “Bồi dưỡng năng lực chuyên môn, nghiệp vụ” ở 03 trường CĐN 127
    Bảng 3.13 Kết quả sau thử nghiệm “Bồi dưỡng ngoại ngữ và tin học” ở 03 trường CĐN 129
    Bảng 3.14 Kết quả sau thử nghiệm giải pháp “Quan hệ hợp tác với các CS SXKD-DV” ở 03 trường CĐN 131




    DANH MỤC SƠ ĐỒ

    SỐ TT TÊN TRANG
    Sơ đồ 1.1 Hệ thống giáo dục quốc dân Việt Nam 19
    Sơ đồ 1.2 Mô hình tổng thể của người GV trong nền giáo dục hiện đại 21
    Sơ đồ 1.3 Cấu trúc năng lực GVDN 23
    Sơ đồ 1.4 Hệ thống tiêu chí của Chuẩn Giáo viên, giảng viên dạy nghề 23
    Sơ đồ 2.1 Sơ đồ mạng lưới CSDN vùng ĐBSCL năm 2011 67
    Sơ đồ 3.1 Sơ đồ Mối quan hệ giữa các giải pháp 120

    DANH MỤC BIỂU ĐỒ

    SỐ TT TÊN TRANG
    Biểu đồ 2.1 Cơ cấu ĐNGV ở các nhóm nghề (trừ giảng viên dạy văn hóa lý thuyết) 71
    Biểu đồ 2.2 Độ tuổi, giới tính của ĐNGV các trường khảo sát 72
    Biểu đồ 2.3 Trình độ nghiệp vụ sư phạm của ĐNGV các trường CĐN 72
    Biểu đồ 2.4 Trình độ đào tạo của ĐNGV ở các trường khảo sát 73
    Biểu đồ 2.5 Nguồn đào tạo của ĐNGV ở các trường khảo sát 74
    Biểu đồ 2.6 Trình độ ngoại ngữ của ĐNGV ở các trường khảo sát 76
    Biểu đồ 2.7 Trình độ tin học của ĐNGV ở các trường khảo sát 76


    MỞ ĐẦU
    1. Lý do chọn đề tài
    Nghị quyết Đại hội đại biểu Đảng Cộng sản Việt Nam khóa IX về phương hướng nhiệm vụ cơ bản của giáo dục đào tạo khẳng định: “Chuẩn hóa đội ngũ giáo viên và cán bộ quản lý giáo dục về chất lượng chính trị, phẩm chất đạo đức và trình độ nghề nghiệp”.
    Nghị quyết Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XI đã khẳng định: “Đổi mới căn bản, toàn diện nền giáo dục Việt Nam theo hướng chuẩn hóa, hiện đại hóa, xã hội hóa, dân chủ hóa và hội nhập quốc tế, trong đó, đổi mới cơ chế quản lý giáo dục, phát triển đội ngũ giáo viên và cán bộ quản lý giáo dục là khâu then chốt” và “Giáo dục và đào tạo có sứ mệnh nâng cao dân trí, phát triển nguồn nhân lực, bồi dưỡng nhân tài, góp phần quan trọng xây dựng đất nước, xây dựng nền văn hóa và con người Việt Nam”. Chiến lược phát triển kinh tế xã hội 2011-2020 xác định: “Phát triển và nâng cao chất lượng nguồn nhân lực, nhất là nhân lực chất lượng cao là một đột phá chiến lược”.
    Sau mười năm thực hiện chiến lược phát triển giáo dục giai đoạn 2001-2010, giáo dục đào tạo và dạy nghề Việt Nam đã đạt được những thành tựu góp phần quan trọng vào công cuộc đổi mới đất nước, song cũng còn không ít những yếu kém, chưa đáp ứng kịp yêu cầu phát triển kinh tế-xã hội (KT-XH). Chiến lược phát triển giáo dục 2011-2020 xác định mục tiêu: Đến năm 2020, nền giáo dục nước ta được đổi mới căn bản và toàn diện theo hướng chuẩn hoá, hiện đại hoá, xã hội hoá, dân chủ hóa và hội nhập quốc tế; chất lượng giáo dục được nâng cao một cách toàn diện, gồm: giáo dục đạo đức, kỹ năng sống, năng lực sáng tạo, năng lực thực hành, năng lực ngoại ngữ và tin học; đáp ứng nhu cầu nhân lực, nhất là nhân lực chất lượng cao phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa (CNH-HĐH) đất nước và xây dựng nền kinh tế tri thức; đảm bảo công bằng xã hội trong giáo dục và cơ hội học tập suốt đời cho mỗi người dân, từng bước hình thành xã hội học tập”. Đồng thời đề ra 8 giải pháp phát triển giáo dục, trong đó “Phát triển đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục” là giải pháp then chốt.
    Chiến lược phát triển dạy nghề thời kỳ 2011-2020 đề xuất 9 giải pháp, trong đó giải pháp: “Phát triển đội ngũ giáo viên , giảng viên và cán bộ quản lý dạy nghề” là giải pháp đột phá.
    Việc hình thành và phát triển các trường cao đẳng nghề (CĐN), nhất là ở vùng đồng bằng sông Cửu Long (ĐBSCL) thời gian qua đạt được một số kết quả trong việc đáp ứng nhân lực có kỹ năng nghề (KNN) cao. Đội ngũ giảng viên (ĐNGV) các trường CĐN phát triển về số lượng, chất lượng từng bước được nâng lên song vẫn còn bộc lộ nhiều hạn chế và bất cập, đang đặt ra những yêu cầu khách quan và cấp thiết phải giải quyết nhằm đáp ứng nhu cầu đào tạo nhân lực, góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, thúc đẩy quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế, cơ cấu lao động theo hướng CNH-HĐH, nâng cao năng suất lao động, tăng thu nhập cho người lao động và nâng cao chất lượng nguồn nhân lực trong bối cảnh hội nhập quốc tế.
    Từ những lý do trên, tác giả chọn đề tài: “Quản lý phát triển đội ngũ giảng viên trường cao đẳng nghề đáp ứng nhu cầu đào tạo nhân lực vùng đồng bằng sông Cửu Long”.
    2. Mục đích nghiên cứu
    Nghiên cứu cơ sở lý luận, đánh giá thực trạng ĐNGV CĐN và thực trạng quản lý phát triển ĐNGV trường CĐN, từ đó đề xuất một số giải pháp quản lý phát triển ĐNGV CĐN đáp ứng nhu cầu đào tạo nhân lực vùng ĐBSCL trong thời gian tới.
    3. Đối tượng, khách thể nghiên cứu
    3.1. Đối tượng nghiên cứu: Công tác quản lý phát triển ĐNGV trường CĐN vùng ĐBSCL.
    3.2. Khách thể nghiên cứu: ĐNGV trường CĐN vùng ĐBSCL.
    4. Giả thuyết khoa học
    Trước yêu cầu đổi mới sự nghiệp giáo dục-đào tạo và dạy nghề, ĐNGV trường CĐN vùng ĐBSCL còn chưa đạt chuẩn, công tác quản lý phát triển ĐNGV trường CĐN vùng ĐBSCL nhằm đáp ứng nhu cầu đào tạo nhân lực vùng ĐBSCL còn nhiều hạn chế: Nếu nghiên cứu đề xuất được những giải pháp phù hợp về quy hoạch; đổi mới tuyển chọn, sử dụng; đào tạo, bồi dưỡng; quan hệ hợp tác với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; chế độ chính sách và kiểm tra, đánh giá thì công tác quản lý phát triển ĐNGV trường CĐN sẽ đạt hiệu quả, đáp ứng nhu cầu đào tạo nhân lực cho vùng ĐBSCL trong thời kỳ CNH-HĐH và hội nhập quốc tế.

    5. Nội dung và phạm vi nghiên cứu
    5.1. Nội dung nghiên cứu
    - Nghiên cứu cơ sở lý luận về quản lý phát triển ĐNGV trường CĐN.
    - Đánh giá thực trạng công tác quản lý phát triển ĐNGV CĐN tại một số trường CĐN vùng ĐBSCL.
    - Đề xuất giải pháp quản lý phát triển ĐNGV trường CĐN đáp ứng nhu cầu đào tạo nhân lực vùng ĐBSCL trong thời kỳ CNH-HĐH.
    5.2. Phạm vi nghiên cứu
    - Nghiên cứu cơ sở lý luận quản lý phát triển ĐNGV trường CĐN.
    - Đánh giá thực trạng ĐNGV và thực trạng công tác quản lý phát triển ĐNGV ở một số trường CĐN vùng ĐBSCL giai đoạn 2008-2011.
    - Đề xuất giải pháp quản lý phát triển ĐNGV các trường CĐN vùng ĐBSCL đến năm 2015, định hướng đến 2020.
    - Tiến hành thử nghiệm một số giải pháp.
    6. Cách tiếp cận và phương pháp nghiên cứu
    6.1. Cách tiếp cận
    - Tiếp cận hệ thống: Quản lý phát triển ĐNGV trường CĐN nằm trong tổng thể quản lý phát triển đội ngũ GV dạy nghề, phát triển dạy nghề, phát triển giáo dục đào tạo và trong mối quan hệ, tương quan tác động với các cơ sở đào tạo bồi dưỡng giáo viên, cơ sở sản xuất kinh doanh dịch vụ
    - Tiếp cận phát triển nhân lực: Các khâu lập kế hoạch, tuyển chọn và sử dụng, đào tạo và bồi dưỡng, thực hiện chế độ chính sách, kiểm tra đánh giá liên quan đến phát triển số lượng, chất lượng nhân lực.
    - Tiếp cận thực tiễn: Khảo sát, phân tích và đánh giá thực trạng ĐNGV trường CĐN và thực trạng quản lý phát triển ĐNGV trường CĐN vùng ĐBSCL.
    - Tiếp cận chuẩn hóa: căn cứ vào chuẩn giảng viên CĐN, cách thức thực hiện để đạt chuẩn qui định.
    - Tiếp cận cung cầu thị trường lao động: Các giải pháp phát triển ĐNGV được xem xét, điều chỉnh trên cơ sở tiếp cận nhu cầu của các ngành kinh tê,,thị trường lao động trong Vùng.

    6.2. Phương pháp nghiên cứu lý luận
    - Phân tích, tổng hợp các tài liệu để làm cơ sở lý luận cho vấn đề cần nghiên cứu.
    - Vận dụng cụ thể các lý thuyết tổng quát vào việc xác định các giải pháp quản lý phát triển ĐNGV CĐN.
    6.3. Phương pháp nghiên cứu thực tiễn
    - Phương pháp điều tra bằng phiếu hỏi để đánh giá thực trạng đào tạo CĐN.
    - Phương pháp đàm thoại, phỏng vấn.
    - Phương pháp khảo sát, xem xét, đánh giá các báo cáo về đào tạo CĐN.
    - Phương pháp chuyên gia: Sử dụng thông qua phiếu hỏi, tổ chức hội thảo khoa học, hội nghị để xem xét và khẳng định tính đúng đắn của các giải pháp.
    - Phương pháp tổng kết kinh nghiệm: Tiến hành phân tích thực trạng đào tạo CĐN vùng ĐBSCL thời gian qua; đối chiếu, so sánh với một số vùng trong cả nước để tổng kết kinh nghiệm và rút ra những nhận định chung.
    - Phương pháp thử nghiệm: nhằm minh chứng hiệu quả các giải pháp đề xuất.
    6.4. Phương pháp thống kê xử lý các số liệu điều tra, khảo sát, thiết lập các sơ đồ, biểu đồ.
    7. Những luận điểm bảo vệ
    7.1. Chất lượng nhân lực quyết định tăng trường kinh tế và phát triển xã hội; năng lực cạnh tranh của nhân lực phụ thuộc vào trình độ kỹ năng nghề thông qua quá trình đào tạo.
    7.2 Khâu then chốt có tính đột phá là phát triển đội ngũ GVDN theo chuẩn để nâng cao chất lượng đào tạo nhân lực trình độ CĐN
    7.3 Để phát triển ĐNGV các trường CĐN thì quản lý phát triển ĐNGV là yếu tố quyết định.
    8. Những đóng góp mới của luận án
    8.1. Góp phần xác định cơ sở lý luận và thực tiễn về quản lý phát triển ĐNGV CĐN đáp ứng nhu cầu đào tạo nhân lực.
    8.2. Khẳng định vai trò của ĐNGV trường CĐN trong đào tạo nhân lực có kỹ năng cao đáp ứng nhu cầu phát triển KT-XH của địa phương, vùng.
    8.3. Phân tích đánh giá thực trạng và xác định các nhân tố mới ở ĐBSCL trong đề xuất các giải pháp quản lý phát triển ĐNGV trường CĐN đáp ứng nhu cầu đào tạo nhân lực vùng ĐBSCL.
    9. Nơi thực hiện đề tài nghiên cứu
    Viện Khoa học giáo dục Việt Nam.
    10. Cấu trúc của luận án
    - Phần mở đầu
    - Phần nội dung: gồm có 3 chương
    CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẢN LÝ PHÁT TRIỂN ĐNGV TRƯỜNG CĐN ĐÁP ỨNG NHU CẦU ĐÀO TẠO NHÂN LỰC
    CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG ĐNGV VÀ QUẢN LÝ PHÁT TRIỂN ĐNGV CÁC TRƯỜNG CĐN VÙNG ĐBSCL
    CHƯƠNG 3: GIẢI PHÁP QUẢN LÝ PHÁT TRIỂN ĐNGV TRƯỜNG CĐN VÙNG ĐBSCL ĐÁP ỨNG NHU CẦU ĐÀO TẠO NHÂN LỰC
    KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ

    Xem Thêm: Quản lý phát triển đội ngũ giảng viên trường cao đẳng nghề đáp ứng nhu cầu đào tạo nhân lực vùng đồng bằng sông Cửu Long
    Nội dung trên chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có thể xem đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng tài liệu, bạn vui lòng tải tài liệu. Hy vọng tài liệu Quản lý phát triển đội ngũ giảng viên trường cao đẳng nghề đáp ứng nhu cầu đào tạo nhân lực vùng đồng bằng sông Cửu Long sẽ giúp ích cho bạn.
    #1
  7. Đang tải dữ liệu...

    Chia sẻ link hay nhận ngay tiền thưởng
    Vui lòng Tải xuống để xem tài liệu đầy đủ.

    Gửi bình luận

    ♥ Tải tài liệu

social Thư Viện Tài Liệu
Tài liệu mới

Từ khóa được tìm kiếm

Nobody landed on this page from a search engine, yet!

Quyền viết bài

  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình
  •  
DMCA.com Protection Status