Tìm kiếm
Đang tải khung tìm kiếm
Kết quả 1 đến 1 của 1

    Từ vựng và ngữ pháp tiếng anh 9

    VipKòi Xinh Kòi Xinh Đang Ngoại tuyến (182507 tài liệu)
    Thành Viên Tích Cực
  1. Gửi tài liệu
  2. Bình luận
  3. Chia sẻ
  4. Thông tin
    21
  5. Công cụ
  6. Từ vựng và ngữ pháp tiếng anh 9


    Đây là hệ thống Từ vựng và ngữ pháp bám sát vào nội dung sách giáo khoa Tiếng anh 9 định dạng Microsoft Office Word, giúp giáo viên và học sinh rất dễ dàng sử dụng và copy.
    Cấu trúc của tài liệu gồm 10 Units: Mỗi Unit gồm có phần từ vựng cho mỗi Section và phần Grammar review.

    UNIT 1: A VISIT FROM A PEN PAL
    J VOCABULARY
    A. LISTEN & READ (pages 6-7)
    a penpal : bạn qua thư
    to correspond : trao đổi thư
    to be impressed by : có ấn tượng
    friendliness (n): sự thân thiện
    a mausoleum : lăng
    a mosque : nhà thờ hồi giáo
    a primary school: trường tiểu học
    to walk past: đi ngang qua
    peaceful atmosphere: không gian yên tĩnh
    to pray : cầu nguyện
    to wish : ao ước
    to keep in touch : giữ liên lạc
    recreation (n): sự giải trí
    worship (n): sự thờ cúng
    depend on: phụ thuộc
    abroad (adv): ở nước ngoài
    B. SPEAK (page 8)
    different (adj): khác biệt
    to introduce : giới thiệu
    to different from: khc với
    the same in : giống nhau (trong cch)
    interesting (a): th vị, cuốn ht
    north (n) : bắc >< south (n) : nam
    especially (adv) : đặc biệt là
    an industrial city : t.phố công nghiệp
    a quiet small town : thị trấn nhỏ yên tĩnh
    a busy big capital city: một thành phố thủ đô rộng lớn nhộn nhịp
    a church : nhà thờ ( đạo thiên chúa ) à churches: ( plural n )
    a beach: bãi biển à beaches: những bãi biển
    C. LISTEN (page 9)
    a pond : cái ao
    hungry (a) : đói bụng
    to go through : đi ngang/ xuyên qua
    to catch: bắt kịp, đón được
    close to: gần với
    a park keeper: người quản lý/ chăm sóc công viên
    to catch a bus : đón xe buýt
    a hambuger : bánh kẹp thịt
    to grow: trồng
    to kill: giết chết
    a sign: bảng hiệu, biển báo
    It’s up to you: tùy bạn
    would rather + Vo: thích hơn
    grass (n) : cỏ
    D. READ (pages 9-10)
    an association : hiệp hội
    to divide : chia ra
    to separate : tách ra
    to comprise : bao gồm
    tropical climate (n): khí hậu nhiệt đới
    unit of currency : đơn vị tiền tệ
    ASEAN: Association of South East Asian Nations ( Hiệp hội các nước Đông Nam Á)
    to divide into: chia thnh
    West : Tây >< East : Đông
    compulsory second language: ngôn ngữ thứ hai bắt buộc
    Islam (n): đạo hồi
    Buddhism (n): đạo phật
    a religion : tôn giáo
    an instruction : sự hướng dẫn
    population (n): dân số
    to continue : tiếp tục
    compulsory (adj): bắt buộc Hinduism: đạo Hin-đu, Ấn Độ giáo
    Tamil: tiếng Ta-min ( ở Nam Ấn Độ và Sri Lanca )
    language of instruction: ngôn ngữ giảng dạy
    primary language of instruction: ngơn ngữ giảng dạy chính
    E. WRITE (page 11)
    specialty (n): đặc sản
    disappointed (adj): thất vọng
    to mention : đề cập
    to arrive: đến
    a bus/ train station: trạm xe buýt / xe lửa
    an airport: sân bay, phi trường
    a souvenir : quà lưu niệm
    delicious : ngon
    hospitable (adj) : thân thiện
    helpful (adj): nhiệt tình
    to interest : gây hứng thú
    to try: cố gắng ( lm 1 việc gì ); nếm thử, mặc thử ( thức ăn, quần áo )
    to return : trở lại
    F. LANGUAGE FOCUS (p.11-12)
    a ghost : ma
    a monster : quái vật
    a pioneer association: tổ chức tình nguyện
    to hang à hung à hung : treo
    1 GRAMMAR
    I. The Past Simple Tense: Thì quá khứ đơn
    1. Form to be
    - Affirmative: S + V2/ed . S + was/were
    - Negative: S + did + not + V S + was/were + not
    - Interrogative: Did + S + V .? Was/Were + S .?
    2. Use
    a. Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ xác định rõ thời gian (yesterday, ago, last , in the past, in 1990)
    Ex: - My father bought this house 10 years ago.
    - Mr. Nam worked here in 1999.
    b. Diễn tả một loạt các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ.
    Ex: - Last night, I had dinner, did my homework, watched TV and went to bed.
    - When she came here in 1990, she worked as a teacher.
    II. The past simple with “wish”: Thì quá khứ đơn với động từ “wish”.
    Ta dùng “wish” ở thì quá khứ đơn để chỉ một ao ước không thể xảy ra ở hiện tại.
    Ex: I wish I were at the party now. (Tôi ước tôi đang dự tiệc ngay lúc này)
    => S1 + wish + S2 + V2/ed
    * Note: Ghi chú
    1. S1 có thể giống hoặc khác S2.
    Ex: We wish you stayed here longer. (Chúng tôi mong anh ở đây lâu hơn)
    2. “Wish” phải hòa hợp với chủ từ đứng trước nó.
    Ex: He wishes he had a printer. (Anh ta mong có được chiếc máy in)
    3. Ta phải dùng “were” cho tất cả các chủ từ.
    Ex: I wish she were my friend. (Tôi ước gì cô ấy là bạn tôi)



    Xem Thêm: Từ vựng và ngữ pháp tiếng anh 9
    Nội dung trên chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có thể xem đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng tài liệu, bạn vui lòng tải tài liệu. Hy vọng tài liệu Từ vựng và ngữ pháp tiếng anh 9 sẽ giúp ích cho bạn.
    #1
  7. Đang tải dữ liệu...

    Chia sẻ link hay nhận ngay tiền thưởng
    Vui lòng Tải xuống để xem tài liệu đầy đủ.

    Gửi bình luận

    ♥ Tải tài liệu

social Thư Viện Tài Liệu

Từ khóa được tìm kiếm

từ vựng u1 lớp 9

tu vung va ngu phap tieng anh 9

Quyền viết bài

  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình
  •  
DMCA.com Protection Status