Tìm kiếm
Đang tải khung tìm kiếm
Kết quả 1 đến 1 của 1

    Từ vựng và ngữ pháp tiếng anh 8

    VipKòi Xinh Kòi Xinh Đang Ngoại tuyến (182507 tài liệu)
    Thành Viên Tích Cực
  1. Gửi tài liệu
  2. Bình luận
  3. Chia sẻ
  4. Thông tin
    98
  5. Công cụ
  6. Từ vựng và ngữ pháp tiếng anh 8


    Đây là hệ thống Từ vựng và ngữ pháp bám sát vào nội dung sách giáo khoa Tiếng anh 8 định dạng Microsoft Office Word, giúp giáo viên và học sinh rất dễ dàng sử dụng và copy.
    Cấu trúc của tài liệu gồm 16 Units: Mỗi Unit gồm có phần từ vựng cho mỗi Section và phần Grammar review.

    UNIT 1: MY FRIENDS: Bạn bè tôi
    J VOCABULARY
    A. LISTEN & READ (p.10-11)
    to receive: nhận được
    a next-door neighbor: hàng xóm
    enough (adv): đủ, khá
    to seem: dường như
    to look like: trông có vẻ
    to think: suy nghĩ
    a photograph: bức ảnh
    a classmate: bạn cùng lớp
    a lovely smile: nụ cười đáng yêu
    B. SPEAK (pages 11-12)
    build (n): vóc dáng
    slim (adj): thon thả
    straight (adj): tóc thẳng
    black = dark (adj): tóc đen
    bald (adj): hói đầu
    curly (adj): tóc xoăn
    blond (adj): tóc vàng = fair (adj)
    C. LISTEN (pages 12 -13)
    a cousin : anh em họ
    a principle : hiệu trưởng
    a grandmother : bà nội / ngoại
    D. READ (pages 13-14)
    lucky (adj): may mắn
    to spend time: dành thời gian
    a character: tính cách
    sociable (adj): hòa đồng
    generous (adj): rộng rãi
    volunteer (adj): tình nguyện
    a local orphanage: trại trẻ mồ côi
    a grade : hạng, điểm
    unlike (adj): không giống
    reserved (adj): rụt rè
    to prefer : thích (hơn)
    peace (n): sự bình yên
    outgoing (adj): cởi mở
    to tell jokes : kể chuyện cười
    a sense of humor : khiếu hài
    to annoy : làm nổi giận
    to laugh at : cười
    to cause problems : gây phiền
    a local library: thư viện địa phương
    E. WRITE (page15)
    humorous (adj): hài hước
    a best friend: bạn thân nhất
    helpful (adj): hay giúp người
    an elder brother: anh trai
    a younger brother: em trai
    F. LANGUAGE FOCUS (p.16-17)
    to show : chỉ, dẫn
    to introduce : giới thiệu
    sun (n): mặt trời
    moon (n): mặt trăng
    to rise : mọc # to set : lặn
    silly (adj): nhảm nhí
    mars (n): sao hoả
    to carry : mang, xách
    to lift : nâng lên
    to join : tham gia
    1 GRAMMAR
    I. The Present Simple Tense: Thì hiện tại đơn
    1. Form to be
    - Affirmative: S + V1 . S + am/is/are
    - Negative: S + do/does + not + V S + am/is/are + not
    - Interrogative: Do/Does + S + V .? Am/Is/Are + S .?
    2. Use
    a. Diễn tả một hành động hoặc một thói quen ở hiện tại (always, usually, often, sometimes, occasionally, seldom, rarely, every .)
    Ex: I usually go to school in the afternoon.
    b. Diễn tả một chân lí, một sự thật lúc nào cũng đúng.
    Ex: The earth moves around the sun (Trái đất quay quanh mặt trời)
    3. Đối với ngôi thứ ba số ít: He, She, It.
    a. Thêm “S” vào sau động từ thường.
    Ex: Lan often gets up early in the morning.
    b. Thêm “ES” vào sau các động từ tận cùng là: ch, sh, s, x, o, z.
    Ex: He watches a lot of TV on Sundays
    II . The Past Simple Tense: Thì quá khứ đơn
    1. Form to be
    - Affirmative: S + V2/ed . S + was/were
    - Negative: S + did + not + V S + was/were + not
    - Interrogative: Did + S + V .? Was/Were + S .?
    2. Use
    a. Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ xác định rõ thời gian (yesterday, ago, last , in the past, in 1990)
    Ex: - My father bought this house 10 years ago.
    - Mr. Nam worked here in 1999.
    b. Diễn tả một loạt các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ.
    Ex: - Last night, I had dinner, did my homework, watched TV and went to bed.
    - When she came here in 1990, she worked as a teacher.
    III. (Not) + adjective + enough + to-infinitive : khá/ đủ để làm gì
    Form: Công thức
    Affirmative: S + be + adjective + enough + to-infinitive
    Negative: S + be not + adjective + enough + to-infinitive
    Interrogative: Be + S + adjective + enough + to-infinitive?
    Ex: - He is good enough to do that difficult exercise.
    ( Anh ta đủ giỏi để làm bài tập khó đó)
    - They are not rich enough to buy the house.
    ( Họ không đủ giàu để mua nhà)




    Xem Thêm: Từ vựng và ngữ pháp tiếng anh 8
    Nội dung trên chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có thể xem đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng tài liệu, bạn vui lòng tải tài liệu. Hy vọng tài liệu Từ vựng và ngữ pháp tiếng anh 8 sẽ giúp ích cho bạn.
    #1
  7. Đang tải dữ liệu...

    Chia sẻ link hay nhận ngay tiền thưởng
    Vui lòng Tải xuống để xem tài liệu đầy đủ.

    Gửi bình luận

    ♥ Tải tài liệu

social Thư Viện Tài Liệu

Từ khóa được tìm kiếm

từ vựng và ngữ pháp tiếng anh lớp 8

từ vựng tiếng Anh lớp 8

tổng hợp từ vựng tiếng anh lớp 8

từ vựng và ngữ pháp lớp 8

tu vung va ngu phap tieng anh lop 8từ vựng tiếng anh lớp 8tu moi tong sach tieng anh lop 8giải bài tập ngữ pháp - từ vựng tiếng anh 8tông hop tu vung và ngu pháp anh 8Từ vựng ngữ pháp tiếng anh 8từ mới tiếng anh lớp 8Ngu phap va tu vung Tieng Anh 8tổng hợp ngữ pháp tiếng anh lớp 8 sách mớitu vung va ngu phap anh 8 hk2Từ vựng ngữ pháp tiếng anh 8tu vung va ngu phap tienganh lop8 webtailieu.orgtu vung va ngu phap tieng anh lop 8 day dutổng hợp toàn bộ từ vựng và ngữ pháp tiếng anh lớp 8 Từ vựng và ngữ pháp lớp 8 đầy đủ

Quyền viết bài

  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình
  •  
DMCA.com Protection Status