Kết quả 1 đến 1 của 1

    TÀI LIỆU đề cương 79 đề thi và đáp án môn hóa dược 2,đạị học dược hà nộii

    VipKòi Xinh Kòi Xinh Đang Ngoại tuyến (182507 tài liệu)
    Thành Viên Tích Cực
  1. Gửi tài liệu
  2. Bình luận
  3. Chia sẻ
  4. Thông tin
    2
  5. Công cụ
  6. đề cương 79 đề thi và đáp án môn hóa dược 2,đạị học dược hà nộii


    Câu 1:Nguyên nhân và tác nhân gây loét dạ dày,tá tràng.Kể tên các nhón thuốc và vai trò mỗi nhóm trong điều trị loét dạ dày,tá tràng
    1.Nguyên nhân và tác nhân gây viêm loét dạ dày,tá tràng
    *Nguyên nhân:
    -H.pylori
    -Dùng thuốc chống viêm phi steroid
    -Stress
    -Ung thư dạ dày,tuyến tụy
    *Tác nhân gây loét
    -HCl
    -Pepsin
    2.Các nhóm thuốc
    2.1.Kháng sinh,kháng khuẩn(nếu nhiễm H.pylori):Amoxicillin,Metronidazol
    2.2.Các antacid:Là những chất có khả năng trung hòa HCl ở dạ dày
    -Các thuốc hay dùng là nhôm hydroxyd,magnesi hydroxyd hoặc hỗn hợp chứa 2 chất này
    -Hiện nay do có nhiều thuốc chống tiết acid tốt nên các antacid chỉ dùng làm giảm đau tạm thời khi quá đau do loét
    -Một số thuốc:
    +Nhôm hydroxyd gel
    +Magnesi hydroxyd gel
    +Mallox(nhôm hydroxyd,magnesi hydroxyd)
    2.3.Thuốc chống tiết acid
    2.3.1.Thuốc kháng thụ thể H2
    *Histamin tác động lên thụ thể H2 ở thành dạ dày để tiết ra HCl.Những chất ức chế cạnh tranh với histamin trên thụ thể này được gọi là thuốc kháng thụ thể H2 và được dùng làm thuốc chống tiết acid.
    Các thuốc: Cimetidin, Ranitidin,Famotidin
    *Về cấu tạo hóa học,tất cả đều có 1 dị vòng 5 cạnh,1 mạch nhánh –CH2-S- CH2- CH2-R
    Có 4 thuốc nhóm này hiện dùng trong điều trị là Cimetidin,Ranitidin,Famotidin và Nizatidin
    Hoạt lực tăng: Cimetidin(1),Ranitidin(10),Famotidin(30)→
    Liều giảm Cimetidin(300mg/ngày), Ranitidin (150mg/ngày), Famotidin(20mg/ngày)
    *Chỉ định điều trị
    -Phòng và điều trị loét dạ dày,tá tràng
    -Phòng và điều trị chứng ợ nóng,ăn khó tiêu do tăng acid dạ dày
    -Điều trị hội chứng Zollinger-Ellison,bệnh tăng tiết acid
    Tiếp câu 1
    -Điều trị bệnh hồi lưu thực quản dạ dày
    2.3.2.Thuốc ức chế bơm proton
    Bước cuối cùng để đưa acid vào lòng dạ dày được thực hiện bởi enzym H+/ K+ ATPase.Thuốc có tác dụng ức chế enzym này có tác dụng chống tiết acid.Hiện có 5 chất dùng trong điều trị là Omeprazol,Lansoprazol, Pantoprazol,Rabeprazol và Esomeprazol.Các chất này ức chế bất thuận nghịch enzym nên có tác dụng kéo dài(thời gian bán thải khoảng 18 giờ),tác dụng mạnh nhất là lúc đói.Vì vậy ngày chỉ uống 1 lần trước bữa ăn sáng
    *Công thức cấu tạo chung:đều là dẫn chất của 2-sulfinylmethyl pyridin của benzimidazol
    *Tính chất chung:
    -Bột kết tinh trắng hoặc hầu như trắng,khó tan trong nước
    -Tính acid:H ở vị trí 1,chế phẩm dung dịch muối Natri
    -Tính base:Nhân Pyridin,định tính,định lượng
    -Nhân thơm:Hấp thụ UV(định tính,định lượng)
    -Rất dễ bị phân hủy trong môi trường acid
    *Công dụng:
    -Điều trị loét dạ dày,tá tràng.Ngoài tác dụng chống tiết acid,các hợp chất này còn có tác dụng diệt H.pylori
    -Dùng trong tất cả các trường hợp cần giảm tiết acid
    2.4.Thuốc bao vết loét
    Câu 2:Cimetidin
    Biệt dược[IMG]data:image/png;base64,iVBORw0KGgoAAAANSUhEUgAAAAEAAAABAQMAAAA l21bKAAAAA1BMVEXh5PJm+yKVAAAAAXRSTlMAQObYZgAAAApJR EFUCNdjYAAAAAIAAeIhvDMAAAAASUVORK5CYII=" class="mceSmilieSprite mceSmilie7" alt=":p" title="Stick Out Tongue :p">eptol,Tagamet
    C10H16N6S P.t.l:252,34




    Tên khoa học:2-cyano-1-methyl-3-[2-[(5-methylimidazol-4-yl)-methyl]-thio]ethyl]guanidin
    1.Tính chất:
    *Lý tính:Bột kết tinh trắng hoặc hầu như trắng,mùi khó chịu.Nóng chảy ở khoảng 1390C-1440C,pKa 6,8.Ít tan trong nước,tan trong ethanol,tan trong các acid vô cơ loãng,khó tan trong cloroform,không tan trong ether và di cloromethan
    *Hóa tính:
    -Tính base:
    +Tan trong acid vô cơ loãng,điều chế dạng muối hydroclorid dễ tan trong nước pha dung dịch tiêm,dung dịch uống và cũng là chế phẩm dược dụng.
    +Định tính bằng phản ứng với thuốc thử chung của Alcaloid(acid silicovolframic).
    +Định lượng bằng phương pháp đo acid trong môi trường khan,dung môi acid acetic,chỉ thị đo điện thế,dung dịch chuẩn acid percloric,trong pp định lượng này 1 phân tử Cimetidin phản ứng với 1 phân tử acid percloric
    -Nhân thơm:hấp thụ bức xạ tử ngoại,ứng dụng để định tính bằng pp quét phổ UV,đo độ hấp thụ riêng,SKLM, định lượng bằng pp đo quang,HPLC
    -Chế phẩm dược dụng cho phản ứng của ion Cl-
    *Định tính:
    -IR,UV,SKLM
    - Hòa Cimetidin trong nước tạo hỗn dịch đục,thêm acid HCl hỗn dịch trở nên trong,thêm acid silicovolframic tạo tủa
    - Phản ứng của ion Cl-(nếu là muối HCl)
    -Phản ứng riêng của Cimetidin:Tác dụng với acid Citric/anhydrid acetic→đỏ tím
    *Định lượng:Đo quang,HPLC<đo acid/mt khan
    Tiếp câu 2
    2.Công dụng:
    -Phòng và điều trị loét dạ dày,tá tràng
    -Phòng và điều trị chứng ợ nóng,ăn khó tiêu do tăng acid dạ dày
    -Điều trị hội chứng Zollinger-Ellison,bệnh tăng tiết acid
    -Điều trị bệnh hồi lưu thực quản dạ dày
    3.Liều lượng:300mg/lần x 3-4 lần/ngày
    4.Dạng bào chế:Viên nén,dung dịch thuốc,thuốc tiêm
    5.Khác với các thuốc kháng thụ thể H2 khác,Cimetidin ức chế mạnh hệ enzym cytochrom P450 và P448 oxydase ở gan nên làm chậm sự chuyển hóa của 1 số thuốc,có tác dụng kháng androgen nên có thể gây chứng to vú đàn ông khi dùng trên 1 tháng,có tác dụng làm tăng khả năng bảo vệ niêm mạc dạ dày và làm lành loét do stress
    Câu 3:Omeprazol
    Biệt dược:Losec,Prilosec
    C17H19N3O3S P.t.l:345,4


    Xem Thêm: đề cương 79 đề thi và đáp án môn hóa dược 2,đạị học dược hà nộii
    Nội dung trên chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có thể xem đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng tài liệu, bạn vui lòng tải tài liệu. Hy vọng tài liệu đề cương 79 đề thi và đáp án môn hóa dược 2,đạị học dược hà nộii sẽ giúp ích cho bạn.
    #1
  7. Đang tải dữ liệu...

    Chia sẻ link hay nhận ngay tiền thưởng
    Vui lòng Tải xuống để xem tài liệu đầy đủ.

    Gửi bình luận

    ♥ Tải tài liệu

social Thư Viện Tài Liệu

Từ khóa được tìm kiếm

bộ đề cương 79 hóa dược

tài liệu môn hóa dược

Quyền viết bài

  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình
  •  
DMCA.com Protection Status