Tìm kiếm
Đang tải khung tìm kiếm
Kết quả 1 đến 1 của 1

    ĐỒ ÁN Khu du lịch sinh thái vườn cây ăn trái kết hợp thể thao golf - Diện tích 178,73 ha” tại cù lao Bạch

    VipKòi Xinh Kòi Xinh Đang Ngoại tuyến (182507 tài liệu)
    Thành Viên Tích Cực
  1. Gửi tài liệu
  2. Bình luận
  3. Chia sẻ
  4. Thông tin
  5. Công cụ
  6. Khu du lịch sinh thái vườn cây ăn trái kết hợp thể thao golf - Diện tích 178,73 ha” tại cù lao Bạch


    MỤC LỤC
    MỞ ĐẦU 1
    1. XUẤT XỨ CỦA DỰ ÁN 1
    1.1. Tóm tắt về xuất xứ . 1
    1.2. Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư 1
    2. CĂN CỨ PHÁP LUẬT VÀ KỸ THUẬT CỦA VIỆC THỰC HIỆN ĐTM 1
    2.1. Văn bản pháp luật tuân thủ 1
    2.2. Các văn bản pháp luật liên quan trực tiếp đến dự án . 4
    2.3. Các tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng dự án tuân thủ 4
    2.4. Nguồn tài liệu, dữ liệu sử dụng trong quá trình ĐTM . 5
    3. PHƯƠNG PHÁP ÁP DỤNG TRONG QUÁ TRÌNH ĐTM . 6
    4. TỔ CHỨC THỰC HIỆN . 9
    CHƯƠNG 1. MÔ TẢ TÓM TẮT DỰ ÁN 10
    1.1. TÊN DỰ ÁN . 10
    1.2. CHỦ ĐẦU TƯ 10
    1.3. VỊ TRÍ ĐỊA LÝ DỰ ÁN 10
    1.3.1. Mô tả vị trí địa lý dự án . 10
    1.3.2. Hiện trạng dân cư, lao động, tình hình sử dụng đất và hiện trạng công trình
    kỹ thuật khu vực dự án 10
    1.4. NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA DỰ ÁN 13
    1.4.1. Mục đích và quy mô hoạt động của dự án 13
    1.4.2. Các lợi ích kinh tế – xã hội của dự án . 14
    1.4.4. Quy hoạch mặt bằng tổng thể và phân khu chức năng . 15
    1.4.4.1. Quy hoạch mặt bằng tổng thể 15
    1.4.4.2. Tổ chức không gian quy hoạch, kiến trúc 15
    1.4.4.3. Phân khu chức năng . 17
    1.4.4.4. Một số hình ảnh minh họa dự án . 24
    1.4.4.5. Hệ thống hạ tầng kỹ thuật dự án 24
    1.4.4.6. Hệ thống giao thông . 25
    1.4.4.7. Hệ thống cấp nước . 25
    1.4.4.9. Hệ thống thoát nước mưa . 29
    1.4.4.10. Hệ thống thu gom và xử lý nước thải . 30
    1.4.4.11. Phương án thi công xây dựng 31
    1.4.4.12. Nhu cầu nguyên vật liệu . 34
    1.4.4.13. Chi phí đầu tư đầu tư . 37
    1.4.4.14. Tổ chức quản lý dự án và nhu cầu lao động 38
    1.4.4.15. Tiến độ thực hiện dự án . 39
    CHƯƠNG 2. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, MÔI TRƯỜNG VÀ KINH TẾ - XÃ HỘI
    KHU VỰC DỰ ÁN 44
    i


    2.1. Điều kiện tự nhiên và môi trường . 44
    2.1.1. Điều kiện về địa lý – địa chất 44
    2.1.1.1. Điều kiện về địa lý 44
    2.1.1.2. Điều kiện địa chất . 44
    2.1.2. Điều kiện về khí tượng - thủy văn 46
    2.1.2.1. Điều kiện về khí tượng . 46
    2.1.2.2. Điều kiện thuỷ văn . 52
    2.1.3. Hiện trạng các thành phần môi trường tự nhiên . 55
    2.1.3.1. Chất lượng môi trường không khí xung quanh 55
    2.1.3.2. Chất lượng nước mặt 57
    2.1.3.3. Hiện trạng chất lượng nước ngầm 64
    2.1.3.4. Hiện trạng chất lượng đất . 66
    2.1.3.5. Hiện trạng hệ thủy sinh 68
    2.2. Điều kiện kinh tế - xã hội 69
    2.2.1. Điều kiện kinh tế xã Bạch Đằng 69
    2.2.2. Điều kiện xã hội xã Bạch Đằng . 70
    CHƯƠNG 3. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG 71
    3.1. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG 71
    3.1.1. Nguồn gây tác động 71
    3.1.1. Nguồn gây tác động có liên quan đến chất thải 71
    3.1.1.2. Nguồn gây tác động không liên quan đến chất thải . 71
    3.1.2. Đối tượng, quy mô bị tác động . 72
    3.1.2.1. Đối tượng bị tác động 72
    3.1.2.2. Quy mô tác động . 72
    3.1.3. Đánh giá tác động 76
    3.1.3.1. Đánh giá tác động trong giai đoạn đền bù và tái định cư . 76
    3.1.3.2. Đánh giá tác động trong giai đoạn xây dựng 78
    3.1.3.3. Đánh giá tác động trong giai đoạn hoạt động . 92
    3.1.4. Dự báo những rủi ro về sự cố môi trường do dự án gây ra . 110
    3.1.4.1. Giai đoạn thi công xây dựng 110
    3.1.4.2. Giai đoạn hoạt động . 111
    3.2. NHẬN XÉT VỀ MỨC ĐỘ CHI TIẾT, ĐỘ TIN CẬY CỦA CÁC ĐÁNH
    GIÁ . 112
    CHƯƠNG 4. BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU CÁC TÁC ĐỘNG TIÊU CỰC, PHÒNG
    NGỪA VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG . 113
    4.1. CÁC BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU TRONG GIAI ĐOẠN ĐỀN BÙ VÀ
    GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG . 113
    4.2. CÁC BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU TRONG GIAI ĐOẠN XÂY DỰNG 116
    4.2.1. Dò phá bom mìn tồn lưu trong lòng đất 116
    4.2.2. Thu dọn và xử lý sinh khối thực vật phát quang . 116
    4.2.3. Giảm thiểu ô nhiễm do vật liệu san nền 116
    ii


    4.2.4. Giảm thiểu gia tăng độ đục nước sông 117
    4.2.5. Giảm thiểu ô nhiễm do chất thải sinh hoạt 117
    4.2.6. Giảm thiểu ô nhiễm do dầu mỡ thải 117
    4.2.7. Giảm thiểu cản trở giao thông và lối đi lại của người dân 117
    4.2.8. Giảm thiểu mâu thuẫn giữa công nhân và người dân địa phương 118
    4.2.9. An toàn lao động . 118
    4.3. CÁC BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU TRONG GIAI ĐOẠN KHAI THÁC VÀ
    VẬN HÀNH . 118
    4.3.1. Tuân thủ quy hoạch . 118
    4.3.2. Giảm thiểu ô nhiễm do khí thải từ các máy phát điện dự phòng 118
    4.3.3. Giảm thiểu ô nhiễm mùi hôi từ hệ thống XLNT . 118
    4.3.4. Giảm thiểu tiếng ồn và độ rung từ các máy phát điện dự phòng 119
    4.3.5. Giảm thiểu ô nhiễm do sử dụng thuốc bảo vệ thực vật . 119
    4.3.6. Giảm thiểu ô nhiễm do phân bón 120
    4.3.7. Giảm thiểu ô nhiễm do nước thải sinh hoạt 124
    4.3.8. Giảm thiểu ô nhiễm do chất thải rắn sinh hoạt . 127
    4.3.9. Giảm thiểu ô nhiễm do chất thải rắn từ chăm sóc cỏ 128
    4.3.10. Giảm thiểu ô nhiễm do bùn dư từ hệ thống xử lý nước thải . 128
    4.3.11. Giảm thiểu ô nhiễm do chất thải nguy hại 128
    4.3.12. Giảm thiểu sự cố đối với hệ thống XLNT 128
    4.3.13. An toàn trong tiếp xúc với hóa chất 129
    4.3.14. An toàn lao động . 129
    4.3.15. Phòng chống cháy nổ 129
    4.3.16. Hệ thống chống sét 129
    4.3.17. Diện tích cây xanh . 130
    CHƯƠNG 5. CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ VÀ GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG 131
    5.1. CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG . 131
    5.2. Chương trình giám sát môi trường 134
    CHƯƠNG 6. THAM VẤN Ý KIẾN CỘNG ĐỒNG . 139
    6.1. Ý KIẾN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ 139
    6.2. Ý KIẾN CỦA ỦY BAN MẶT TRẬN TỔ QUỐC . 139
    6.3. Ý KIẾN PHẢN HỒI VÀ CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN 139
    KẾT LUẬN, KIẾN NGHỊ VÀ CAM KẾT 140
    1. KẾT LUẬN 140
    2. KIẾN NGHỊ 141
    3. CAM KẾT . 141



    MỞ ĐẦU
    1. XUẤT XỨ CỦA DỰ ÁN
    1.1. Tóm tắt về xuất xứ
    Quá trình đô thị hóa và công nghiệp hóa của tỉnh Bình Dương trong những năm vừa
    qua đã đạt được nhiều thành tựu đáng kể. Bình Dương được liệt kê vào danh sách các
    tỉnh/thành phố có tốc độ phát triển kinh tế cao nhất nước. Hiện nay, tỉnh có 16 KCN với
    tổng diện tích trên 3.000 ha, trong đó 13 KCN đã đi vào hoạt động, 7 KCN đạt tỷ lệ
    thuê đất trên 90%. Dự kiến đến năm 2020, toàn tỉnh Bình Dương sẽ có khoảng 25 – 30
    KCN tập trung với tổng diện tích 11.000 ha và 21 cụm công nghiệp (CCN) tập trung
    với tổng diện tích khoảng 3.100 ha.
    Bên cạnh các mặt tích cực về của tiến trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa nhằm phát
    triển kinh tế - xã hội của tỉnh, nhiều vấn đề cũng nảy sinh kéo theo như ô nhiễm môi
    trường (enviromental polltution), không gian trống (open-space) bị thu hẹp, không gian
    dành cho sinh hoạt nghỉ ngơi, vui chơi, giải trí của con người ngày càng ít dần Do
    vậy, nhu cầu tìm kiếm những khu vực vui chơi giải trí, du lịch, nghỉ dưỡng ngày càng
    tăng, trong đó, đáng chú ý nhất là loại hình du lịch sinh thái có kết hợp thể dục thể thao
    rèn luyện thể chất giúp cải thiện sức khỏe – tinh thần và môi trường sống cho cư dân
    trong đô thị là khá lớn.
    Xuất phát từ lý do trên, Công ty TNHH Quốc tế ME KONG tiến hành đầu tư Dự án
    “Khu du lịch sinh thái vườn cây ăn trái kết hợp thể thao golf - Diện tích 178,73
    ha” tại cù lao Bạch Đằng, xã Bạch Đằng, huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương.
    Tuân thủ Luật Bảo vệ Môi trường của Nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt
    Nam, Công ty TNHH Quốc tế ME KONG đã tiến hành lập Báo cáo Đánh giá tác động
    môi trường (ĐTM) cho Dự án “Khu du lịch sinh thái vườn cây ăn trái kết hợp thể
    thao golf - Diện tích 178,73 ha” tại cù lao Bạch Đằng, xã Bạch Đằng, huyện Tân
    Uyên, tỉnh Bình Dương và đệ trình Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Dương xem
    xét và phê duyệt. Báo cáo này được thực hiện với sự tư vấn của Trung tâm Quan trắc
    Tài nguyên và Môi trường Bình Dương.
    1.2. Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư
    Dự án đầu tư của Dự án “Khu du lịch sinh thái vườn cây ăn trái kết hợp thể thao
    golf - Diện tích 178,73 ha” tại cù lao Bạch Đằng, xã Bạch Đằng, huyện Tân Uyên, tỉnh
    Bình Dương được Ủy ban Nhân dân (UBND) tỉnh Bình Dương phê duyệt.
    2. CĂN CỨ PHÁP LUẬT VÀ KỸ THUẬT CỦA VIỆC THỰC HIỆN ĐTM
    Báo cáo ĐTM cho dự án “Khu du lịch sinh thái Mekong – Golf - Villas” tại xã Bạch
    Đằng, huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương được xây dựng dựa vào các văn bản pháp lý,
    văn bản kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy chuẩn và tài liệu tham khảo sau:
    2.1. Văn bản pháp luật tuân thủ
    Luật Bảo vệ Môi trường Việt Nam số 52/2005/QH11 được Quốc Hội Nước
    CHXHCN Việt Nam thông qua ngày 29/11/2005, có hiệu lực từ 01/07/2006


    Xem Thêm: Khu du lịch sinh thái vườn cây ăn trái kết hợp thể thao golf - Diện tích 178,73 ha” tại cù lao Bạch
    Nội dung trên chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có thể xem đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng tài liệu, bạn vui lòng tải tài liệu. Hy vọng tài liệu Khu du lịch sinh thái vườn cây ăn trái kết hợp thể thao golf - Diện tích 178,73 ha” tại cù lao Bạch sẽ giúp ích cho bạn.
    #1
  7. Đang tải dữ liệu...

    Chia sẻ link hay nhận ngay tiền thưởng
    Vui lòng Tải xuống để xem tài liệu đầy đủ.

    Gửi bình luận

    ♥ Tải tài liệu

social Thư Viện Tài Liệu

Từ khóa được tìm kiếm

Nobody landed on this page from a search engine, yet!

Quyền viết bài

  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình
  •  
DMCA.com Protection Status