Tìm kiếm
Đang tải khung tìm kiếm
Kết quả 1 đến 1 của 1

    CHUYÊN ĐỀ Báo cáo tổng hợp về Xí nghiệp may Thăng Long

    Thu's Miuu Thu's Miuu Đang Ngoại tuyến (296 tài liệu)
    .:: Silver Member ::.
  1. Gửi tài liệu
  2. Bình luận
  3. Chia sẻ
  4. Thông tin
  5. Công cụ
  6. Báo cáo tổng hợp về Xí nghiệp may Thăng Long

    ĐỀ BÀI
    Xí nghiệp may Thăng Long hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên và tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Phương pháp tính giá vốn hàng xuất kho là phương pháp bình quân cả kỳ dự trữ. Hoạt động của xí nghiệp trong tháng 2 năm 2004. ( Chỉ hạch toán tiêu thụ trong nước ).
    A SỐ DƯ ĐẦU KỲ CÁC TÀI KHOẢN:
    TK TÊN TÀI KHOẢN DƯ NỢ DƯ CÓ
    111 Tiền mặt 329.640.000
    112 Tiền gửi ngân hàng 952.000.000
    131 Phải thu của khách hàng 181.900.000
    138 Các khoản phải thu khác 81.462.033
    141 Tạm ứng 14.300.000
    142 Chi phí trả trước 16.345.000
    152 Nguyên liệu vật liệu 11.830.000
    153 Công cụ, dụng cụ 23.750.000
    154 Chi phí sản xuất kinh doanh DD 39.457.967
    155 Thành phẩm 18.115.000
    211 TSCĐ hữu hình 1.835.600.000
    214 Khấu hao TSCĐ 19.163.319
    311 Vay ngắn hạn 142.800.000
    331 Phải trả người bán 42.960.000
    333 Thuế và các khoản phải nộp NN 13.630.000
    334 Phải trả công nhân viên 26.890.000
    338 Phải trả phải nộp khác 29.860.000
    341 Vay dàI hạn 891.900.000
    411 Nguồn vốn kinh doanh 1.010.583.681
    414 Quĩ đầu tư phát triển 462.664.663
    421 Lợi nhuận chơa phân phối 670.000.000
    441 Phải thu nội bộ khác 193.948.337
    Cộng 3.504.400.000 3.504.400.000
    B SỐ DƯ CHI TIẾT CÁC TÀI KHOẢN
    * TK 131: Phải thu của khách hàng
    MÃ KHÁCH TÊN KHÁCH DƯ NỢ
    KT Công ty XNK Khánh Thành 56.700.000
    BL Công ty TNHH Bảo Long 91.282.000
    PĐ Công ty Phương Đông 33.918.000
    *TK 331: Phải trả cho người bán
    MÃ KHÁCH TÊN KHÁCH DƯ CÓ
    NL Công ty TNHH Nhật Linh 12.080.000
    NK Công ty XNK Ngọc Khánh 17.000.000
    ML Công ty Mai Linh 13.880.000
    *TK 152: Nguyên liệu, vật liệu
    MÃ SỐ LOẠI VẬT LIỆU ĐVT SỐ LƯỢNG THÀNH TIỀN
    KC Khuy chỏm Cái 900 270.000
    VI VảI cotton M 1400 11.200.000
    LT Lưỡi trai Cái 800 360.000
    *TK 155: Thành phẩm
    MÃ SỐ TÊN THÀNH PHẨM ĐVT SỐ LƯỢNG THÀNH TIỀN
    VH. 212 Mũ lưỡi trai Chiếc 300 3.060.000
    MA .234 Mũ lưỡi trai Chiếc 400 4.520.000
    TG .198 Mũ lưỡi trai Chiếc 250 2.875.000
    HVM.753 Mũ lưỡi trai Chiếc 200 2.060.000
    TH .2412 Mũ lưỡi trai Chiếc 500 5.600.000
    * TK 154: Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang phân bổ cho 3 sản phẩm
    MÃ SỐ TÊN THÀNH PHẨM SỐ TIỀN
    MA.234 Mũ lưỡi trai 13.627.289
    TG.198 Mũ lưỡi trai 15.649.923
    HVM.753 Mũ lưỡi trai 10.180.000

    C CÁC NGHIỆP VỤ PHÁT SINH TRONG KỲ;
    1.Phiếu nhập kho số 311, ngày 1/2. Hoá đơn GTGT số 455645, xí nghiệp nhập kho vải của công ty Bình Minh. Đơn giá chưa có thuế VAT 10%. Xí nghiệp chưa thanh toán tiền hàng.
    Tên NVL ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền
    Vải cotton m 3.300 8.000 26.400.000
    2.Phiếu nhập kho số 312, ngày 2/2. Hoá đơn GTGT số579898, xí nghiệp nhập kho lưỡi trai của công ty Hoàng Gia. Đơn giá chưa thuế VAT 10%. Xí nghiệp chưa thanh toán tiền hàng.
    Tên NVL ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền
    Lưỡi trai Cái 17.400 450 7.830.000
    3.Phiếu xuất kho số 411, ngày 2/2. Xuất vải cotton cho phân xưởng sản xuất:
    - Mũ MA.234: 1.100 m
    - Mũ TG.198:1.100 m
    - Mũ HVM.753: 1.000 m.
    4.Phiếu nhập kho số 313, ngày 4/2. Hoá đơn GTGT số113325. Xí nghiệp mua hàng của công ty Phương Nam, đơn giá chưa có thuế VAT 10%, chưa thanh toán tiền hàng.
    Tên NVL ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền
    Khoá Cái 17.800 250 4.450.000
    5.Phiếu nhập kho số 314, ngày 5/2. Hoá đơn GTGT số656733. Xí nghiệp mua hàng của công ty Đài Bắc, đã thanh toán tiền hàng bằng tiền mặt. Đơn giá chưa có thuế VAT 10%. Phiếu chi số 510
    Tên NVL ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền
    Khuy chỏm Cái 17.500 300 5.250.000
    6.Phiếu xuất kho số 412, ngày 6/2, xuất kho lưỡi trai cho phân xưởng sản xuất:
    - Mũ MA.234: 6.300 cái
    - Mũ TG.198: 6.100 cái
    - Mũ HVM.753: 4.700 cái.
    7.Phiếu nhập kho số 315, ngày 7/2.Hoá đơn GTGT số 513212. Xí nghiệp mua hàng của công ty Nam Cường, tiền hàng chưa thanh toán. Đơn giá chưa có thuế VAT 10%.
    Tên NVL ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền
    Mác Cái 17.600 150 2.640.000
    8.Phiếu chi tiền mặt số 511 ngày 7/2, xí nghiệp trả tiền cho công ty Bình Minh số tiền là 29.040.000 đ.
    9.Phiếu xuất kho số 413 ngày 7/2, xuất khoá cho phân xưởng sản xuất:
    - Mũ MA.234: 6.200 cái
    - Mũ TG.198: 6.050 cái
    - Mũ HVM.753: 4.900 cái.
    10.Phiếu chi tiền số 512 ngày 8/2, trả tền cho công ty Hoàng Gia số tiền là:8.316.000 đ.
    11.Phiếu nhập kho số 316 ngày 8/2. Hoá đơn GTGT số545443. Xí nghiệp mua hàng của công ty Châu Long. Đơn giá chưa thuế VAT 10%. Xí nghiệp đã thanh toán bằng tiền mặt. Phiếu chi số 513.
    Tên NVL ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền
    Nẹp nhựa Cái 17.450 200 3.490.000
    12.Phiếu nhập kho số 317, ngày 9/2. Hoá đơn GTGT số177869. Xí nghiệp mua hàng của công ty Phong Phú chưa thanh toán tiền hàng. Đơn giá chưa có thuế VAT 10%.
    Tên NVL ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền
    Chỉ đen kg 150 119.000 17.850.000
    Chỉ trắng kg 200 120.000 24.000.000
    13.Phiếu xuất kho số 414 ngày 9/2, xuất khuy chỏm cho phân xưởng sản xuất:
    - Mũ MA.234: 6.220 cái
    - Mũ TG.198: 6.150 cái
    - Mũ HVM.753: 4.750 cái.
    14.Phiếu chi tiền số 514 ngày 10/2, xí nghiệp trả tiền cho công ty Phương Nam số tiền là 4.895.000 đ.
    15.Phiếu xuất kho số 415 ngày 10/2, xuất kho mác cho phân xưởng sản xuất:
    - Mũ MA.234: 6.250 cái
    - Mũ TG.198: 6.120 cái
    - Mũ HVM.753: 4.800 cái.
    16.Phiếu chi tiền số 515 ngày 11/2, trả tiền cho công ty Nam Cường số tiền là
    2.904.000 đ.
    17.Phiếu nhập kho số 318, ngày 11/2. Hoá đơn GTGT số 798232. Xí nghiệp mua hàng của công ty bao bì Long Nguyên đã thanh toán tiền hàng. Đơn giá chưa có thuế VAT 10%.Phiếu chi số 516
    Tên NVL ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền
    Thùng catton Cái 2.500 4.500 11.250.000
    Túi nilon kg 2.100 3.500 6.300.000
    Băng dán Cuộn 327.000
    18.Phiếu xuất kho số 416 ngày 12/2, xuất nẹp nhựa cho phân xưởng sản xuất:
    - Mũ MA.234: 6.300 cái
    - Mũ TG.198: 6.000 cái
    - Mũ HVM.753: 4.400 cái.
    19.Phiếu xuất kho số 417 ngày 12/2, xuất kho chỉ cho phân xưởng sản xuất:
    + Chỉ đen:
    - Mũ MA.234: 40 kg
    - Mũ TG.198: 22 kg
    + Chỉ trắng:
    - Mũ HVM.753: 65 kg.
    20.Phiếu nhập kho số 319 ngày 13/2. Hoá đơn GTGT số 355479. Xí nghiệp mua hàng của công ty xăng dầu Petrolimex.Đơn giá chưa có thuế VAT 10%. Xí nghiệp chưa trả tiền.
    Tên NVL ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền
    Xăng lít 5.500 5.900 32.450.000
    21.Phiếu xuất kho số 418 ngày 13/2 nguyên vật liệu phụ cho sản xuất sản phẩm:
    - Mũ MA.234: 87.000 đ
    - Mũ TG.198: 65.000 đ
    - Mũ HVM.753: 59.000 đ.
    22.Phiếu xuất kho số 419 ngày 13/2, xuất kho bao bì cho phân xưởng sản xuất:
    + Thùng catton:
    - Mũ MA.234: 500 cái
    - Mũ TG.198: 350 cái
    + Túi nilon:
    - Mũ HVM.753: 700 kg.
    23.Phiếu chi tiền số 517 trả tiền cho công ty Phong Phú số tiền là:46.035.000đ
    Ngày 14/2
    24.Phiếu xuất kho số 420 ngàu 14/2, xuất xăng cho phân xương sản xuất:
    - Mũ MA.234: 2.300 lít
    - Mũ TG.198: 2.000 lít
    - Mũ HVM.753: 1.200 lít.
    26.Tính ra tiền lương phải trả công nhân viên trong tháng. Ngày 15/2:
    + CNTTSX:
    - Mũ MA.234: 22.180.000
    - Mũ TG.198: 18.600.000
    - Mũ HVM.753: 16.590.000.
    + Bộ phận quản lý phân xưởng: 9.760.000 ( được phân bổ theo tiền lương của công nhân trực tiếp sản xuất ).
    27.Trích BHXH, BHYT, KPCĐ theo tỉ lệ qui định ( 25% ).
    28.Trích khấu hao ở bộ phận sản xuất:
    - Mũ MA.234: 18.332.542
    - Mũ TG.198: 12.960.000
    - Mũ HVM.753: 10.419.420
    29.Các chi phí khác ở bộ phận quản lý phân xưởng. Phiếu chi số 518, hoá đơn thuế GTGT số 652347, chưa thuế VAT 10%. Ngày 15/2.
    - Mũ MA.234: 11.923.000
    - Mũ TG.198: 10.593.000
    - Mũ HVM.753: 9.631.000
    30.Ngày 15/2, tổng tiền điện , nước, điện thoại ở bộ phận sản xuất ( thuế VAT 10%. Phiếu chi số 519
    - Mũ MA.234: 18.860.900
    - Mũ TG.198: 17.362.700
    - Mũ HVM.753: 16.232.400
    31.Phiếu nhập kho số 320, ngày 16/2 nhập kho từ bộ phận sản xuất:
    - Mũ MA.234: 6.100 chiếc
    - Mũ TG.198: 5.900 chiếc
    - Mũ HVM.753: 4.000 chiếc.
    32. Xí nghiệp mua máy thêu dàn của công ty TNHH Hoàng Tú, Hoá đơn GTGT số 689812, tỉ lệ khấu hao 14%. Giá mua thoả thuận chưa thuế VAT 10% là 35.000.000. Chi phí lắp đặt, vận chuyển chưa thuế 10% là 1.500.000. Tất cả đã trả bằng tiền mặt ngày 16/2, phiếu chi số 518. Biên bản giao nhân số 28
    33.Phiếu thu tiền số 611 ngày 17/2, xí nghiệp thu tiền nợ của khách hàng từ đầu tháng:
    - Công ty NK Khánh Thành: 56.700.000
    - Công ty TNHH Bảo Long: 91.282.000
    - Công ty Phương Đông: 33.918.000
    34.Ngày 18/2,Trích khấu hao TSCĐ tại bộ phân bán hàng và bộ phận quản lý doanh nghiệp:
    - Bộ phận bán hàng: 1.462.570
    - Bộ phận quản lý doanh nghiệp: 3.792.406
    35.Ngày 19/2, hoá đơn bán hàng số 231948. Phiếu xuất kho số 421, bán cho công ty Minh Sơn ( đơn giá chưa thuế VAT 10% ). Xí nghiệp đã thu được tiền hàng theo phiếu thu số 612.
    Tên TP ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền
    Mũ MA.234 Chiếc 1.200 30.000 36.000.000
    Mũ TG.198 Chiếc 1.250 29.000 36.250.000
    36.Phiếu xuât kho số 422 điều chuyển từ kho của xí nghiệp sang kho đại lý số 891 Lý Thường Kiệt ngày 19/2.
    Tên TP ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền
    Mũ MA.234 Chiếc 2.900 30.000 87.000.000
    Mũ HVM.753 Chiếc 1.780 32.000 56.960.000
    37.Chi tạm ứng lương cho công nhân viên, phiếu chi số 520 ngày 20/2:
    - Bộ phận bán hàng: 9.929.300
    - Bộ phận quản lý doanh nghiệp: 7.464.200.
    38.Phiếu chi tiền số 521 ngày 20/2, trả tiền cho công ty xăng dầu Petrolimex, số tiền là 35.695.000 đ.
    39.Ngày 21/2, chi phí vận chuyển hàng hoá đem tiêu thụ , xí nghiệp đã chi trả bằng tiền mặt theo phiếu chi số 522 số tiền là 2.610.000.
    40.Công ty Minh Sơn trả lai 720 chiếc mũ MA.234 và 850 chiếc mũ TG.198 do may sai qui cách, xí nghiệp đã kiểm nhận và nhập kho đủ theo phiếu nhập kho số 321, xí nghiệp đã trả bằng tiền mặt theo phiếu chi số 523 ngày 22/2.
    41.Báo cáo bán hàng của cơ sở đại lý, đại lý đã thanh toán tiền hàng cho xí nghiệp bằng tiền mặt sau khi trừ 3% hoa hồng được hưởng. Phiếu thu số 613 ngày 23/2.
    42.Hoá đơn bán hàng số 231949, xí nghiệp bán hàng cho công ty Tuấn Việt (hoá đơn chưa có thuế VAT 10% ). Phiếu xuất kho số 423, khách hàng chưa thanh toán. Ngày 23/2.
    Tên TP ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền
    Mũ TG.198 Chiếc 1.000 29.000 29.000.000
    Mũ HVM.753 Chiếc 1.300 32.000 41.600.000
    43.Phiếu chi tiền số 524 ngày 24/2, xuất tiền mặt gửi vào ngân hàng số tiền là 138.000.000 đ.
    44.Phiếu thu tiền số 614 ngày 24/2 thu tiền của công ty Tuấn Việt số tiền là 77.660.000 đ.
    45.Hoá đơn bán hàng số 231950, phiếu xuất kho số 424, xí nghiệp bán hàng cho công ty Hải Bình chưa thu được tiền ( đơn giá chưa có thuế VAT 10%).Ngày 25/2.
    Tên TP ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền
    Mũ VH.212 Chiếc 300 20.000 6.000.000
    Mũ TG.198 Chiếc 2.200 29.000 63.800.000
    46.Hoá đơn bán hàng số 231951 ngày 26/2, phiếu xuất kho số 425, bán hàng cho công ty Phương Đông , công ty ứng trước một nửa số tiền , số còn lại nợ
    (đơn giá chưa có thuế VAT 10% ).Phiếu thu số 615
    Tên TP ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền
    Mũ TH.2412 Chiếc 500 21.500 10.750.000
    Mũ MA.234 Chiếc 2.000 30.000 60.000.000
    47.Phiếu thu tiền số 616, công ty Hải Bình thanh toán tiền hàng cho xí nghiệp số tiền là 76.780.000 đ. Ngày 27/2
    48.Ngày 28/2 công ty Phong Trang ứng trước một nửa tiền hàng cho xí nghiệp để mua hàng , đơn giá chưa thuế VAT 10%, phiếu thu số 617.
    Tên TP ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền
    Mũ TG.198 Chiếc 1.200 29.000 34.800.000
    Mũ HVM.753 Chiếc 1.350 32.000 43.200.000

    49.Công ty Phương Đông thanh toán nốt số tiền còn nợ bằng tiền mặt , phiếu thu số 617. Ngày 28/2.
    50.Phiếu thu tiền mặt số 618 ngày 29/2, cửa hàng Phong Trang sau khi kiểm tra và nhận đủ hàng đã thanh toán nốt số tiền còn nợ . Hoá đơn GTGT số 231952, phiếu xuất kho số 426.

    Xem Thêm: Báo cáo tổng hợp về Xí nghiệp may Thăng Long
    Nội dung trên chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có thể xem đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng tài liệu, bạn vui lòng tải tài liệu. Hy vọng tài liệu Báo cáo tổng hợp về Xí nghiệp may Thăng Long sẽ giúp ích cho bạn.
    #1
  7. Đang tải dữ liệu...

    Chia sẻ link hay nhận ngay tiền thưởng
    Vui lòng Tải xuống để xem tài liệu đầy đủ.

    Gửi bình luận

    ♥ Tải tài liệu

social Thư Viện Tài Liệu

Từ khóa được tìm kiếm

Nobody landed on this page from a search engine, yet!

Quyền viết bài

  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình
  •  
DMCA.com Protection Status